Cách dùng "林总 何韩老师的更新发过来了" (lín zǒng hé hán lǎo shī de gēng xīn fā guò lái le) trong hội thoại tiếng Trung

línzǒng hánlǎoshīdegēngxīnguòláile

Lâm Tổng, bản cập nhật của thầy He Han gửi đến rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:51
wǒ kě jǐng gào nǐ a bù mó liàn yī xià tā bù zhī dào zì jǐ yī shēn máo bìng

我可警告你啊 不磨炼一下 她不知道自己一身毛病

Tao cảnh báo mày đó nhé. Không rèn giũa một chút thì cô ấy không biết mình đầy khuyết điểm đâu.

LINE 0227:57
PLAYING SCENE
lín zǒng hé hán lǎo shī de gēng xīn fā guò lái le

林总 何韩老师的更新发过来了

Lâm Tổng, bản cập nhật của thầy He Han gửi đến rồi.

LINE 0328:15
tǐng
nán

Cũng hiếm đấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E1
Timestamp27:57
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 249 clips (Page 1 of 13)
一句话来评价对方的业务能力
HSK 5
0:03s
yī jù huà lái píng jià duì fāng de yè wù néng lìmột câu để nhận xét năng lực của nhau,
你会怎么说 天才啊 无所不能
HSK 6
0:03s
nǐ huì zěn me shuō tiān cái a wú suǒ bù néngbạn sẽ nói gì? Thiên tài. Không gì là không làm được.
那为什么不合作了 压力大呀
HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù hé zuò le yā lì dà yaVậy sao lại không hợp tác nữa? Áp lực quá.
反正情侣之间该发生的都发生过
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng qíng lǚ zhī jiān gāi fā shēng de dōu fā shēng guòDù sao những gì đôi lứa nên có, tụi mình đều đã trải qua
我们没有明确的恋爱关系
HSK 5
0:03s
wǒ men méi yǒu míng què de liàn ài guān xìNhưng chúng tôi không có quan hệ tình cảm rõ ràng
终究还是有距离感吧
HSK 7
0:03s
zhōng jiū hái shì yǒu jù lí gǎn baRốt cuộc vẫn còn khoảng cách thôi
生活工作应该都有一个新的开始
HSK 3
0:03s
shēng huó gōng zuò yīng gāi dōu yǒu yí gè xīn de kāi shǐCuộc sống lẫn công việc đều cần một khởi đầu mới
和好如初 会吗 肯定会 不会
HSK 7
0:03s
hé hǎo rú chū huì ma kěn dìng huì bú huìLàm lành với nhau Được không? Chắc chắn sẽ vậy Sẽ không đâu
是不是起码还可以做朋友 谁要跟她做朋友
HSK 7
0:03s
shì bú shì qǐ mǎ hái kě yǐ zuò péng yǒu shuí yào gēn tā zuò péng yǒuĐúng không, ít nhất vẫn có thể làm bạn chứ Ai thèm làm bạn với cô ấy
对林展翘来说 我可能不是最好的男朋友
HSK 3
0:03s
duì lín zhǎn qiào lái shuō wǒ kě néng bú shì zuì hǎo de nán péng yǒuVới Lâm Triển Kiều Tôi có thể không phải người bạn trai tốt nhất
但我觉得我已经挺好的了
HSK 3
0:03s
dàn wǒ jué de wǒ yǐ jīng tǐng hǎo de leNhưng tôi nghĩ mình cũng đã khá tốt rồi
她绝对找不到 比我更好的作者
HSK 5
0:03s
tā jué duì zhǎo bú dào bǐ wǒ gèng hǎo de zuò zhěCô ấy tuyệt đối không tìm được Tác giả nào tốt hơn tôi
快点 七点半今天约了范叔 赶紧起来
HSK 4
0:03s
kuài diǎn qī diǎn bàn jīn tiān yuē le fàn shū gǎn jǐn qǐ láiNhanh lên Hôm nay hẹn Bác Fan lúc 7 rưỡi rồi Dậy mau đi
谁约人七点半见面
HSK 4
0:03s
shuí yuē rén qī diǎn bàn jiàn miànAi mà hẹn gặp lúc 7 rưỡi vậy
可是已经是中午了 对我来说天都没亮呢
HSK 4
0:03s
kě shì yǐ jīng shì zhōng wǔ le duì wǒ lái shuō tiān dōu méi liàng neĐã là buổi trưa rồi đó Còn với tôi thì trời chưa sáng đâu
你可是答应了人家七点半的
HSK 6
0:03s
nǐ kě shì dā yìng le rén jiā qī diǎn bàn deEm đã hứa với người ta 7 rưỡi rồi đó
没有人好意思让范叔等的
HSK 2
0:03s
méi yǒu rén hǎo yì si ràng fàn shū děng deKhông ai nỡ để Bác Fan chờ đâu
那就让他等一次 什么事情都有第一次的
HSK 2
0:03s
nà jiù ràng tā děng yī cì shén me shì qíng dōu yǒu dì yī cì deThì để ông ấy chờ một lần đi Cái gì cũng có lần đầu tiên mà
你先去 去完之后呢 你再回来接着睡不就好了
HSK 4
0:03s
nǐ xiān qù qù wán zhī hòu ne nǐ zài huí lái jiē zhe shuì bù jiù hǎo leEm đi trước đi Xong rồi thì Về ngủ tiếp không phải tốt hơn sao
一会儿你见了人家之后 不要一直板着脸
HSK 6
0:03s
yī huì er nǐ jiàn le rén jiā zhī hòu bú yào yì zhí bǎn zhe liǎnLát nữa gặp người ta rồi Đừng cứ nhăn mặt như vậy