Cách dùng "我除了工作没有回复的" (wǒ chú le gōng zuò méi yǒu huí fù de) trong hội thoại tiếng Trung
我除了工作没有回复的
Tôi chỉ trả lời những tin liên quan đến công việc thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:40
cóng从
tóu头
dào到
wěi尾
dōu都
shì是
tā他
zhǔ主
dòng动
biǎo表
bái白
wǒ我
“Từ đầu đến cuối đều là anh ta chủ động tỏ tình với tôi.”
LINE 0222:43
PLAYING SCENEwǒ我
chú除
le了
gōng工
zuò作
méi没
yǒu有
huí回
fù复
de的
“Tôi chỉ trả lời những tin liên quan đến công việc thôi.”
LINE 0322:49
tā hái yào sòng wǒ yī xiē lǐ wù wǒ yě méi yǒu yào
他还要送我一些礼物 我也没有要
“Anh ta còn muốn tặng tôi quà nữa. Tôi cũng không nhận.”
Show Information