Cách dùng "之前我这个大套房里面 进进出出也不知道多少次了" (zhī qián wǒ zhè ge dà tào fáng lǐ miàn jìn jìn chū chū yě bù zhī dào duō shǎo cì le) trong hội thoại tiếng Trung
之前我这个大套房里面 进进出出也不知道多少次了
Trước đây cái căn hộ lớn đó chị ra vào không biết bao nhiêu lần
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:14
zhè这
gǎn感
jué觉
hái还
tǐng挺
qí奇
guài怪
de的
“cảm giác này vẫn hơi kỳ”
LINE 0226:16
PLAYING SCENEzhī qián wǒ zhè ge dà tào fáng lǐ miàn jìn jìn chū chū yě bù zhī dào duō shǎo cì le
之前我这个大套房里面 进进出出也不知道多少次了
“Trước đây cái căn hộ lớn đó chị ra vào không biết bao nhiêu lần”
LINE 0326:19
dàn wǒ zǒng jué de nà jiù shì hé hán de dì pán
但我总觉得 那就是何韩的地盘
“nhưng chị cứ có cảm giác đó là địa bàn của He Han”
Show Information