Cách dùng "你需要我告诉警察吗 滚蛋" (nǐ xū yào wǒ gào sù jǐng chá ma gǔn dàn) trong hội thoại tiếng Trung

yàogàojǐngcháma gǔndàn

[anh có cần tôi nói cho cảnh sát không?] Xéo đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
1:19
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你干的那些事 我一清二楚nǐ gàn de nà xiē shì wǒ yì qīng èr chǔNhững việc mà anh đã làm tôi biết rất rõ ràng,
2你需要我告诉警察吗 滚蛋nǐ xū yào wǒ gào sù jǐng chá ma gǔn dàn[anh có cần tôi nói cho cảnh sát không?] Xéo đi.
3你不信是吧nǐ bù xìn shì baAnh không tin đúng không?

More Clips From Episode

Total 44 clips (Page 3 of 3)
听我一句劝 明天咱们乖乖回去 就当白来一趟
HSK 5
0:03s
tīng wǒ yī jù quàn míng tiān zán men guāi guāi huí qù jiù dāng bái lái yī tàngNghe tôi khuyên một câu, mai chúng ta ngoan ngoãn quay về, coi như mất công đi một chuyến.

但是你们得保证 我跟我儿子的安全
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ men dé bǎo zhèng wǒ gēn wǒ ér zi de ān quán[Nhưng các anh phải đảm bảo] [an toàn cho tôi và con tôi.]

我没听清楚 麻烦你 你再讲一遍 好吗
HSK 4
0:03s
wǒ méi tīng qīng chǔ má fán nǐ nǐ zài jiǎng yī biàn hǎo matôi chưa nghe rõ. Phiền cô nói lại một lần nữa, được không?

好 你放心 你们的安全 包在我们身上
HSK 3
0:03s
hǎo nǐ fàng xīn nǐ men de ān quán bāo zài wǒ men shēn shàngĐược, cô yên tâm. [Chúng tôi sẽ phụ trách bảo vệ an toàn] [cho mẹ con cô.]