Cách dùng "你以后啊 不要乱跑了" (nǐ yǐ hòu a bú yào luàn pǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
你以后啊 不要乱跑了
Sau này cháu đừng chạy lung tung nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
38:33
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对不起 | duì bù qǐ | Xin lỗi. |
| 2▶ | 你以后啊 不要乱跑了 | nǐ yǐ hòu a bú yào luàn pǎo le | Sau này cháu đừng chạy lung tung nữa. |
| 3 | 你看把妈妈吓的 | nǐ kàn bǎ mā mā xià de | Cháu xem mẹ cháu hết hồn kìa. |
More Clips From Episode
Total 44 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
tīng wǒ yī jù quàn míng tiān zán men guāi guāi huí qù jiù dāng bái lái yī tàngNghe tôi khuyên một câu, mai chúng ta ngoan ngoãn quay về, coi như mất công đi một chuyến.

HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ men dé bǎo zhèng wǒ gēn wǒ ér zi de ān quán[Nhưng các anh phải đảm bảo] [an toàn cho tôi và con tôi.]

HSK 4
0:03s
wǒ méi tīng qīng chǔ má fán nǐ nǐ zài jiǎng yī biàn hǎo matôi chưa nghe rõ. Phiền cô nói lại một lần nữa, được không?

HSK 3
0:03s
hǎo nǐ fàng xīn nǐ men de ān quán bāo zài wǒ men shēn shàngĐược, cô yên tâm. [Chúng tôi sẽ phụ trách bảo vệ an toàn] [cho mẹ con cô.]