Cách dùng "他为了自保 什么都能干出来" (tā wèi le zì bǎo shén me dōu néng gàn chū lái) trong hội thoại tiếng Trung
他为了自保 什么都能干出来
Để bảo vệ bản thân, hắn ta có thể làm ra bất cứ chuyện gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
36:38
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是你觉得 徐江有那么好心吗 | dàn shì nǐ jué de xú jiāng yǒu nà me hǎo xīn ma | nhưng cô nghĩ Từ Giang sẽ tốt bụng thế sao? |
| 2▶ | 他为了自保 什么都能干出来 | tā wèi le zì bǎo shén me dōu néng gàn chū lái | Để bảo vệ bản thân, hắn ta có thể làm ra bất cứ chuyện gì. |
| 3 | 晓 晓晨 | xiǎo xiǎo chén | Hiểu... Hiểu Thần. |
More Clips From Episode
Total 44 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
tīng wǒ yī jù quàn míng tiān zán men guāi guāi huí qù jiù dāng bái lái yī tàngNghe tôi khuyên một câu, mai chúng ta ngoan ngoãn quay về, coi như mất công đi một chuyến.

HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ men dé bǎo zhèng wǒ gēn wǒ ér zi de ān quán[Nhưng các anh phải đảm bảo] [an toàn cho tôi và con tôi.]

HSK 4
0:03s
wǒ méi tīng qīng chǔ má fán nǐ nǐ zài jiǎng yī biàn hǎo matôi chưa nghe rõ. Phiền cô nói lại một lần nữa, được không?

HSK 3
0:03s
hǎo nǐ fàng xīn nǐ men de ān quán bāo zài wǒ men shēn shàngĐược, cô yên tâm. [Chúng tôi sẽ phụ trách bảo vệ an toàn] [cho mẹ con cô.]