Cách dùng "我就是你一直找的人" (wǒ jiù shì nǐ yì zhí zhǎo de rén) trong hội thoại tiếng Trung
我就是你一直找的人
[Tôi là người anh vẫn luôn muốn tìm.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
0:15
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就在现场 | wǒ jiù zài xiàn chǎng | [tôi đã ở hiện trường.] |
| 2▶ | 我就是你一直找的人 | wǒ jiù shì nǐ yì zhí zhǎo de rén | [Tôi là người anh vẫn luôn muốn tìm.] |
| 3 | 你胆子挺大 我有笔生意要跟你谈 | nǐ dǎn zi tǐng dà wǒ yǒu bǐ shēng yì yào gēn nǐ tán | Anh to gan đấy. [Tôi có mối làm ăn muốn bàn với anh.] |
More Clips From Episode
Total 44 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s
nǐ dǎn zi tǐng dà wǒ yǒu bǐ shēng yì yào gēn nǐ tánAnh to gan đấy. [Tôi có mối làm ăn muốn bàn với anh.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dé tán yào bù rán wǒ sǐ le wǒ kěn dìng lā shàng nǐAnh phải bàn, nếu không tôi có chết cũng nhất định phải kéo anh theo.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi fàng liǎng jù kuáng huà wǒ jiù pà nǐ maAnh tưởng nói mấy câu ngông cuồng là tôi sẽ sợ anh sao?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shuō nǐ yě zhù yì diǎn bié ràng rén jiā yòu zhuā zhe nǐTôi nói anh cũng chú ý chút đi. Đừng để người ta lại nắm được

HSK 7
0:03s
zhuā wǒ bǎ bǐng jiù shì yào lán zhe bù ràng wǒ men cháNắm điểm yếu của tôi đó là để ngăn cản không cho chúng ta điều tra,

HSK 3
0:03s
yòu bú shì wǒ zài chá shì nǐ zài chá wǒ zài zhè ér wán neCó phải tôi điều tra đâu? Anh điều tra mà. Tôi ngồi đây chơi thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié gěi wǒ xiā ān pái shuí gěi nǐ xiā ān pái biè niǔ dōu ān pái hǎo lemẹ đừng có sắp xếp linh tinh cho con. - Ai sắp xếp linh tinh cho con? - Kỳ cục lắm. Sắp xếp xong hết rồi.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me cái lái a dōu yào wù jī le duì bù qǐ duì bù qǐSao bây giờ cháu mới tới? Sắp lỡ giờ bay rồi. Cháu xin lỗi, cháu xin lỗi.

HSK 3
0:03s
bì xū èr xuǎn yī qù le yǒu méi yǒu rén jiē nǐBắt buộc chọn một. Đi đến đó có ai đón cô không?

HSK 3
0:03s
nǐ néng bù néng yě bāng bāng máng fàng wǒ yī mǎanh có thể châm chước, tha cho tôi không?

HSK 5
0:03s
bù yòng tè shū qíng kuàng tè shū chǔ lǐ zhè bù suàn shén me tè shū qíng kuàngKhông cần tình huống đặc biệt, xử lý đặc biệt đâu. Đây không tính là tình huống đặc biệt gì,

HSK 6
0:03s
yǒng yuǎn zhè me zhóu a rén jiā nǐ tīng wǒ shuō rén jiā zhè bú shì zhóuLúc nào cũng cứng nhắc như vậy. Người ta... anh nghe tôi nói, người ta... Đây không phải là cứng nhắc.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu nǐ de dào lǐ nǐ yǒu nǐ de yuán zé wǒ zūn zhòng nǐAnh có lý của anh, anh có nguyên tắc của anh, tôi tôn trọng anh,

HSK 3
0:03s
nǐ zhè bú shì xiā chě ma bú shì lǎo zhōu nǐ men lǎo zhè yàngAnh đang nói linh tinh đấy à? Ơ hay, Lão Châu, các anh cứ như vậy


