Cách dùng "要带个孩子 一搬家就是扒一层皮" (yào dài gè hái zi yī bān jiā jiù shì bā yī céng pí) trong hội thoại tiếng Trung
要带个孩子 一搬家就是扒一层皮
phải chăm con, chuyển nhà đúng là cực kỳ vất vả.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
35:12
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 倒是你们这些当妈的 | dǎo shì nǐ men zhè xiē dāng mā de | Trái lại là những người làm mẹ như các cô, |
| 2▶ | 要带个孩子 一搬家就是扒一层皮 | yào dài gè hái zi yī bān jiā jiù shì bā yī céng pí | phải chăm con, chuyển nhà đúng là cực kỳ vất vả. |
| 3 | 好难的 而且孩子还要上学呢 我的孩子不用你操心 | hǎo nán de ér qiě hái zi hái yào shàng xué ne wǒ de hái zi bù yòng nǐ cāo xīn | Khó lắm. Hơn nữa trẻ con còn phải đi học mà. Không cần anh lo cho con tôi. |
More Clips From Episode
Total 44 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s
nǐ dǎn zi tǐng dà wǒ yǒu bǐ shēng yì yào gēn nǐ tánAnh to gan đấy. [Tôi có mối làm ăn muốn bàn với anh.]

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ dé tán yào bù rán wǒ sǐ le wǒ kěn dìng lā shàng nǐAnh phải bàn, nếu không tôi có chết cũng nhất định phải kéo anh theo.

HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi fàng liǎng jù kuáng huà wǒ jiù pà nǐ maAnh tưởng nói mấy câu ngông cuồng là tôi sẽ sợ anh sao?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shuō nǐ yě zhù yì diǎn bié ràng rén jiā yòu zhuā zhe nǐTôi nói anh cũng chú ý chút đi. Đừng để người ta lại nắm được

HSK 7
0:03s
zhuā wǒ bǎ bǐng jiù shì yào lán zhe bù ràng wǒ men cháNắm điểm yếu của tôi đó là để ngăn cản không cho chúng ta điều tra,

HSK 3
0:03s
yòu bú shì wǒ zài chá shì nǐ zài chá wǒ zài zhè ér wán neCó phải tôi điều tra đâu? Anh điều tra mà. Tôi ngồi đây chơi thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié gěi wǒ xiā ān pái shuí gěi nǐ xiā ān pái biè niǔ dōu ān pái hǎo lemẹ đừng có sắp xếp linh tinh cho con. - Ai sắp xếp linh tinh cho con? - Kỳ cục lắm. Sắp xếp xong hết rồi.

HSK 2
0:03s
nǐ zěn me cái lái a dōu yào wù jī le duì bù qǐ duì bù qǐSao bây giờ cháu mới tới? Sắp lỡ giờ bay rồi. Cháu xin lỗi, cháu xin lỗi.

HSK 3
0:03s
bì xū èr xuǎn yī qù le yǒu méi yǒu rén jiē nǐBắt buộc chọn một. Đi đến đó có ai đón cô không?

HSK 3
0:03s
nǐ néng bù néng yě bāng bāng máng fàng wǒ yī mǎanh có thể châm chước, tha cho tôi không?

HSK 5
0:03s
bù yòng tè shū qíng kuàng tè shū chǔ lǐ zhè bù suàn shén me tè shū qíng kuàngKhông cần tình huống đặc biệt, xử lý đặc biệt đâu. Đây không tính là tình huống đặc biệt gì,

HSK 6
0:03s
yǒng yuǎn zhè me zhóu a rén jiā nǐ tīng wǒ shuō rén jiā zhè bú shì zhóuLúc nào cũng cứng nhắc như vậy. Người ta... anh nghe tôi nói, người ta... Đây không phải là cứng nhắc.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu nǐ de dào lǐ nǐ yǒu nǐ de yuán zé wǒ zūn zhòng nǐAnh có lý của anh, anh có nguyên tắc của anh, tôi tôn trọng anh,



