Cách dùng "都散会吧 这事我再想想" (dōu sàn huì ba zhè shì wǒ zài xiǎng xiǎng) trong hội thoại tiếng Trung
都散会吧 这事我再想想
Tan họp đi, việc này để tôi nghĩ thêm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
36:47
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有一条路 跟筑翎合作 | hái yǒu yī tiáo lù gēn zhù líng hé zuò | thì còn một con đường. Hợp tác với Trúc Linh. |
| 2▶ | 都散会吧 这事我再想想 | dōu sàn huì ba zhè shì wǒ zài xiǎng xiǎng | Tan họp đi, việc này để tôi nghĩ thêm. |
| 3 | 肖稚宇找不到供货渠道 | xiào zhì yǔ zhǎo bú dào gōng huò qú dào | Tiêu Trĩ Vũ không tìm được nguồn cung, |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 8 of 10)
HSK 6
0:03s
nǐ kàn a xiàn zài jiù yè xíng shì zhè me juǎnChị nhìn đi, bây giờ tình hình việc làm bây giờ rất cạnh tranh,

HSK 6
0:03s
wǒ jué de wǒ bì le yè méi shén me yōu shìEm thấy sau khi tốt nghiệp mình chẳng có lợi thế gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng xiān gōng zuò zǎn diǎn jīng yàn manên em muốn đi làm trước để tích lũy chút kinh nghiệm.

HSK 7
0:03s
wǒ bù rěn xīn ràng tā zài jì xù gàn bǎo jié gōng wǒ shàng xué leem không nỡ để bà ấy tiếp tục làm lao công để nuôi em đi học.

HSK 3
0:03s
nǐ yào zhēn chuò xué le tā cái zhēn bèi kùn zhù leNếu em thật sự thôi học thì cô ấy mới thật sự bị mắc kẹt.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men hái huì xiàng xiàn zài zhè yàng kàn nǐ mathì họ còn nhìn cậu giống như bây giờ không?

HSK 2
0:03s
nà nǐ zěn me hái shuì bù zhe wǒ zhèng tīng zhe neVậy sao cô vẫn chưa ngủ được? Tôi đang nghe đây mà,

HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù tīng tā men xiàn chǎng♪ Dáng vẻ vội vã gửi lại bóng hình cho hoàng hôn ♪ tôi dẫn anh đi nghe họ diễn trực tiếp.

HSK 7
0:03s
nín bù yòng zhè me jū shù dà jiā jiù shì hē hē chá liáo liáo tiānÔng không cần khách sáo như vậy, mọi người chỉ uống trà, trò chuyện thôi.

HSK 7
0:03s
zuì jìn chǎng zi zuò dé bù cuò tīng shuō hái kuò jiàn leGần đây nhà máy làm ăn khá tốt, nghe nói còn mở rộng nữa.








