Cách dùng "好像坏了 还你" (hǎo xiàng huài le hái nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
好像坏了 还你
Hình như hư rồi, trả anh đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
21:00
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 等我测完就给你 你给我 你给我 我测完就给 | děng wǒ cè wán jiù gěi nǐ nǐ gěi wǒ nǐ gěi wǒ wǒ cè wán jiù gěi | Đợi tôi đo xong rồi trả cho anh. Trả cho tôi, trả cho tôi. Tôi đo xong rồi trả cho anh. |
| 2▶ | 好像坏了 还你 | hǎo xiàng huài le hái nǐ | Hình như hư rồi, trả anh đó. |
| 3 | 爸 | bà | Bố. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bìng bú shì fā pí qì jiù néng jiě jué dekhông phải cứ nổi nóng là giải quyết được vấn đề.

HSK 3
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ bú yào zài jiào tā yǐ qián de míng zì leTừ giờ trở đi đừng gọi tên trước đây của em nữa,

HSK 5
0:03s
yě bù néng gēn bié rén tí qǐ tā bà bà shì shuí míng bái macũng không được nhắc với người khác bố em là ai. Hiểu chưa?

HSK 7
0:03s
péi jiā wèi nǐ bǎo shǒu mì mì zhè me duō niánnhà họ Bùi giúp cậu giữ bí mật bao năm nay,

HSK 6
0:03s
yào shì yīn wèi nǐ shēn fèn de bào lù qiān lián dào le zhù língnếu thân phận của cậu bị lộ mà ảnh hưởng đến Trúc Linh

HSK 3
0:03s
tā men hái huì xiàng xiàn zài zhè yàng kàn nǐ mathì họ còn nhìn cậu giống như bây giờ không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ nà yāo zěn me yàng hǎo diǎn le ma hǎo duō leLưng thế nào rồi, đỡ hơn chưa? Đỡ nhiều rồi.

HSK 1
0:03s
shàng cì zhōng yī guǎn nà jǐ gè liáo chéng zuò wán le ma hái méi neMấy liệu trình lần trước ở phòng khám Đông y đã làm xong chưa? Vẫn chưa.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn a xiàn zài jiù yè xíng shì zhè me juǎnChị nhìn đi, bây giờ tình hình việc làm bây giờ rất cạnh tranh,







