Cách dùng "讲究慢工出细活" (jiǎng jiū màn gōng chū xì huó) trong hội thoại tiếng Trung
讲究慢工出细活
chú trọng chậm mà kỹ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
40:30
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 像这种做工艺品出身的厂子 普遍规模很小 | xiàng zhè zhǒng zuò gōng yì pǐn chū shēn de chǎng zi pǔ biàn guī mó hěn xiǎo | Những nhà máy xuất thân từ làm đồ thủ công như thế này thì thường quy mô rất nhỏ, |
| 2▶ | 讲究慢工出细活 | jiǎng jiū màn gōng chū xì huó | chú trọng chậm mà kỹ. |
| 3 | 莱蒙这么大项目 他们供货量未必跟得上 | lái méng zhè me dà xiàng mù tā men gōng huò liàng wèi bì gēn dé shàng | Dự án Lemmon lớn như vậy, sản lượng cung ứng của họ chưa chắc đã theo kịp. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 2 of 10)
HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào cóng nǎ ér gǎo chū zhè me duō huā yàngCũng không biết ở đâu ra mà lắm trò thế này.

HSK 2
0:03s
tā xiàn zài měi tiān zhè ge diǎn dū huì lái mǎi kā fēiGiờ ngày nào cậu ấy cũng đến mua cà phê vào giờ này.

HSK 2
0:03s
xuān chuán cè fā wán le a yōu huì quàn jì de bǔ shàngPhát hết tờ rơi rồi nhé, nhớ bổ sung phiếu giảm giá.

HSK 7
0:03s
nǐ liǎ shén me shí hòu dá chéng zhàn lüè hé zuò leHai người đi đến hợp tác chiến lược từ bao giờ vậy?

HSK 7
0:03s
wǒ chún cuì a shì wèi le bāng lǐ yuè wán chéng xuān chuán guān jiàn jì xiào zhǐ biāoTớ chỉ làm để giúp Lý Nhạc hoàn thành KPI truyền thông thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ xià yī cháng kuài kāi shǐ le nǐ gǎn jǐn qù aVán sau của cậu sắp bắt đầu rồi, cậu mau đi đi.

HSK 5
0:03s
zuó wǎn dào dǐ fā shēng shén me le sòng xiǎo jiěRốt cuộc thì tối qua đã xảy ra chuyện gì vậy? Cô Tống,

HSK 3
0:03s
yì si shì nǐ xīn lǐ xiǎng shén me jiù huì zuò shén meNghĩa là cô nghĩ gì thì sẽ làm đó sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào píng gěi wǒ wǒ huì xiǎng bàn fǎ dài gěi nǐ fù qīnCô đưa lọ thuốc cho tôi, tôi sẽ nghĩ cách đưa cho bố cô.









