Cách dùng "具体能查到的信息很少" (jù tǐ néng chá dào de xìn xī hěn shǎo) trong hội thoại tiếng Trung
具体能查到的信息很少
thông tin tra được rất ít.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
39:59
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他家公司 以前是做三维立体艺术陶瓷的 | tā jiā gōng sī yǐ qián shì zuò sān wéi lì tǐ yì shù táo cí de | Công ty này trước đây làm gốm nghệ thuật 3D, |
| 2▶ | 具体能查到的信息很少 | jù tǐ néng chá dào de xìn xī hěn shǎo | thông tin tra được rất ít. |
| 3 | 只知道老板是从景德镇回来的 这两年呢 | zhǐ zhī dào lǎo bǎn shì cóng jǐng dé zhèn huí lái de zhè liǎng nián ne | Chỉ biết là ông chủ từ Cảnh Đức Trấn trở về, hai năm gần đây |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 8 of 10)
HSK 6
0:03s
nǐ kàn a xiàn zài jiù yè xíng shì zhè me juǎnChị nhìn đi, bây giờ tình hình việc làm bây giờ rất cạnh tranh,

HSK 6
0:03s
wǒ jué de wǒ bì le yè méi shén me yōu shìEm thấy sau khi tốt nghiệp mình chẳng có lợi thế gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng xiān gōng zuò zǎn diǎn jīng yàn manên em muốn đi làm trước để tích lũy chút kinh nghiệm.

HSK 7
0:03s
wǒ bù rěn xīn ràng tā zài jì xù gàn bǎo jié gōng wǒ shàng xué leem không nỡ để bà ấy tiếp tục làm lao công để nuôi em đi học.

HSK 3
0:03s
nǐ yào zhēn chuò xué le tā cái zhēn bèi kùn zhù leNếu em thật sự thôi học thì cô ấy mới thật sự bị mắc kẹt.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men hái huì xiàng xiàn zài zhè yàng kàn nǐ mathì họ còn nhìn cậu giống như bây giờ không?

HSK 2
0:03s
nà nǐ zěn me hái shuì bù zhe wǒ zhèng tīng zhe neVậy sao cô vẫn chưa ngủ được? Tôi đang nghe đây mà,

HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù tīng tā men xiàn chǎng♪ Dáng vẻ vội vã gửi lại bóng hình cho hoàng hôn ♪ tôi dẫn anh đi nghe họ diễn trực tiếp.

HSK 7
0:03s
nín bù yòng zhè me jū shù dà jiā jiù shì hē hē chá liáo liáo tiānÔng không cần khách sáo như vậy, mọi người chỉ uống trà, trò chuyện thôi.

HSK 7
0:03s
zuì jìn chǎng zi zuò dé bù cuò tīng shuō hái kuò jiàn leGần đây nhà máy làm ăn khá tốt, nghe nói còn mở rộng nữa.








