Cách dùng "看来是被打了招呼" (kàn lái shì bèi dǎ le zhāo hū) trong hội thoại tiếng Trung
看来是被打了招呼
Xem ra là đã được đánh tiếng trước rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:51
yī tí dào zán men de xiàng mù dōu wǎn jù le
一提到咱们的项目 都婉拒了
“Hễ nhắc tới dự án của chúng ta là họ đều khéo léo từ chối.”
LINE 0235:53
PLAYING SCENEkàn看
lái来
shì是
bèi被
dǎ打
le了
zhāo招
hū呼
“Xem ra là đã được đánh tiếng trước rồi.”
LINE 0335:56
zhù筑
líng翎
“Trúc Linh.”
Show Information