Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "现在竟然邀请我跳舞" (xiàn zài jìng rán yāo qǐng wǒ tiào wǔ) trong hội thoại tiếng Trung

现在竟然邀请我跳舞

xiàn zài jìng rán yāo qǐng wǒ tiào wǔ

mà giờ lại mời tôi khiêu vũ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
9:25
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1督军真是变脸大师啊 方才在街上对我爱答不理的dū jūn zhēn shì biàn liǎn dà shī a fāng cái zài jiē shàng duì wǒ ài dá bù lǐ deĐốc quân đúng là bậc thầy thay đổi. Ban nãy lúc ngoài đường còn không thèm để ý đến tôi
2现在竟然邀请我跳舞xiàn zài jìng rán yāo qǐng wǒ tiào wǔmà giờ lại mời tôi khiêu vũ.
3论变脸 我可没你擅长lùn biàn liǎn wǒ kě méi nǐ shàn chángVề thay đổi thì tôi chưa giỏi bằng cô.

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 1 of 10)
我喝断片了
HSK 1
0:03s
wǒ hē duàn piàn leUống đến nỗi không nhớ gì luôn.
我昨晚没做什么过分的事吧
HSK 5
0:03s
wǒ zuó wǎn méi zuò shén me guò fèn de shì baTối qua tôi không làm gì quá đáng chứ?
没有 我就是断片了
HSK 2
0:03s
méi yǒu wǒ jiù shì duàn piàn leKhông. Tôi không nhớ gì cả.
我是不是骂你了 没有
HSK 5
0:03s
wǒ shì bú shì mà nǐ le méi yǒuTôi đã mắng anh phải không? Không.
宇总对不起 我是真想不起来了
HSK 3
0:03s
yǔ zǒng duì bù qǐ wǒ shì zhēn xiǎng bù qǐ lái leXin lỗi sếp Vũ, tôi thật sự không nhớ được.
你要是心里不爽的话 大不了你给我还回来
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ bù shuǎng de huà dà bù liǎo nǐ gěi wǒ hái huí láiNếu anh thấy không vui thì cùng lắm là anh trả lại đi.
我出去一趟 你一会儿记得吃
HSK 4
0:03s
wǒ chū qù yī tàng nǐ yī huì er jì de chīTôi ra ngoài một lát, lát nữa cô nhớ ăn.
也不吃了再走
HSK 2
0:03s
yě bù chī le zài zǒuCũng không ăn đi đã hẵng đi.
做什么好吃的
HSK 1
0:03s
zuò shén me hǎo chī deLàm món gì ngon thế?
你再去睡会儿 还早呢
HSK 1
0:03s
nǐ zài qù shuì huì er hái zǎo neEm ngủ thêm một lát đi, còn sớm mà.
不行 我昨天晚上想了几款甜品
HSK 5
0:03s
bù xíng wǒ zuó tiān wǎn shàng xiǎng le jǐ kuǎn tián pǐnKhông được, tối qua em nghĩ ra vài món bánh ngọt,
今天要去店里试一下
HSK 3
0:03s
jīn tiān yào qù diàn lǐ shì yī xiàhôm nay phải đến tiệm để thử.
怎么会这么困啊
HSK 4
0:03s
zěn me huì zhè me kùn aSao lại buồn ngủ thế này.
你故意的吧 帮你清醒
HSK 6
0:03s
nǐ gù yì de ba bāng nǐ qīng xǐngAnh cố ý phải không? Giúp em tỉnh táo đấy.
没有 闪送给我的
HSK 6
0:03s
méi yǒu shǎn sòng gěi wǒ deKhông, giao hỏa tốc cho tớ thôi.
我那是正经室友 我又没说不正经
HSK 7
0:03s
wǒ nà shì zhèng jīng shì yǒu wǒ yòu méi shuō bù zhèng jīngĐó là bạn cùng phòng đàng hoàng của tớ. Tớ có nói là không đàng hoàng đâu.
三天两头地往我这里跑
HSK 2
0:03s
sān tiān liǎng tóu dì wǎng wǒ zhè lǐ pǎocứ vài ba ngày là cậu lại chạy sang tiệm tớ.
我今晚陪不了你啊 今天老王会早下班
HSK 4
0:03s
wǒ jīn wǎn péi bù liǎo nǐ a jīn tiān lǎo wáng huì zǎo xià bānTối nay tớ không chơi với cậu được. Hôm nay Lão Vương sẽ tan ca sớm,
我俩都好久没有正常吃一顿饭了
HSK 4
0:03s
wǒ liǎ dōu hǎo jiǔ méi yǒu zhèng cháng chī yī dùn fàn leLâu lắm rồi hai đứa tớ không ăn một bữa cơm bình thường.
我懂 这先来后到嘛
HSK 6
0:03s
wǒ dǒng zhè xiān lái hòu dào maTớ hiểu, có trước có sau mà.