Cách dùng "像我爸妈会喜欢的" (xiàng wǒ bà mā huì xǐ huān de) trong hội thoại tiếng Trung

xiànghuìhuānde

kiểu bố mẹ tôi sẽ thích.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
20:34
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1功能是很丰富的 就这个表带的款式太老气了gōng néng shì hěn fēng fù de jiù zhè ge biǎo dài de kuǎn shì tài lǎo qì lenhiều chức năng thật, có điều dây đeo trông hơi già,
2像我爸妈会喜欢的xiàng wǒ bà mā huì xǐ huān dekiểu bố mẹ tôi sẽ thích.
3你不喜欢就算了 还给我 我还没测完呢 还给我nǐ bù xǐ huān jiù suàn le huán gěi wǒ wǒ hái méi cè wán ne huán gěi wǒCô không thích thì thôi, trả cho tôi. Tôi còn chưa đo xong mà. Trả cho tôi.

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 7 of 10)
让我替他和月姨 来祭奠一下
HSK 7
0:03s
ràng wǒ tì tā hé yuè yí lái jì diàn yī xiàbảo tôi đến viếng thay ông ấy và cô Nguyệt.

你的脾气跟小时候一样倔啊
HSK 7
0:03s
nǐ de pí qì gēn xiǎo shí hòu yī yàng jué aTính cậu vẫn bướng như hồi nhỏ nhỉ.

并不是发脾气就能解决的
HSK 3
0:03s
bìng bú shì fā pí qì jiù néng jiě jué dekhông phải cứ nổi nóng là giải quyết được vấn đề.

以后 就由你来保护你弟弟
HSK 4
0:03s
yǐ hòu jiù yóu nǐ lái bǎo hù nǐ dì diSau này con sẽ bảo vệ em trai.

从现在开始 不要再叫他以前的名字了
HSK 3
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ bú yào zài jiào tā yǐ qián de míng zì leTừ giờ trở đi đừng gọi tên trước đây của em nữa,

也不能跟别人提起他爸爸是谁 明白吗
HSK 5
0:03s
yě bù néng gēn bié rén tí qǐ tā bà bà shì shuí míng bái macũng không được nhắc với người khác bố em là ai. Hiểu chưa?

以后做事小心一点
HSK 3
0:03s
yǐ hòu zuò shì xiǎo xīn yì diǎnSau này làm việc cẩn thận vào,

裴家为你保守秘密这么多年
HSK 7
0:03s
péi jiā wèi nǐ bǎo shǒu mì mì zhè me duō niánnhà họ Bùi giúp cậu giữ bí mật bao năm nay,

要是因为你身份的暴露 牵连到了筑翎
HSK 6
0:03s
yào shì yīn wèi nǐ shēn fèn de bào lù qiān lián dào le zhù língnếu thân phận của cậu bị lộ mà ảnh hưởng đến Trúc Linh

知道你改名换姓
HSK 1
0:03s
zhī dào nǐ gǎi míng huàn xìngbiết cậu thay tên đổi họ

是为了掩盖身上的污点
HSK 7
0:03s
shì wèi le yǎn gài shēn shàng de wū diǎnđể che giấu vết nhơ trên người

他们还会像现在这样看你吗
HSK 3
0:03s
tā men hái huì xiàng xiàn zài zhè yàng kàn nǐ mathì họ còn nhìn cậu giống như bây giờ không?

如果筑翎有大厦将倾的那一天
HSK 7
0:03s
rú guǒ zhù líng yǒu dà shà jiāng qīng de nà yī tiānNếu có một ngày Trúc Linh sụp đổ

那也是裴家咎由自取
HSK 1
0:03s
nà yě shì péi jiā jiù yóu zì qǔthì cũng là nhà họ Bùi tự chuốc lấy.

爸 按您的意思 花已经送到了
HSK 4
0:03s
bà àn nín de yì si huā yǐ jīng sòng dào leBố. con đã đưa hoa đến theo ý của bố rồi.

你那腰怎么样 好点了吗 好多了
HSK 5
0:03s
nǐ nà yāo zěn me yàng hǎo diǎn le ma hǎo duō leLưng thế nào rồi, đỡ hơn chưa? Đỡ nhiều rồi.

上次中医馆那几个疗程做完了吗 还没呢
HSK 1
0:03s
shàng cì zhōng yī guǎn nà jǐ gè liáo chéng zuò wán le ma hái méi neMấy liệu trình lần trước ở phòng khám Đông y đã làm xong chưa? Vẫn chưa.

嫂子 以后别再破费了
HSK 7
0:03s
sǎo zi yǐ hòu bié zài pò fèi leChị dâu, sau này đừng tốn kém nữa.

也 就那样吧
HSK 2
0:03s
yě jiù nà yàng baThì cũng vậy thôi.

你看啊 现在 就业形势这么卷
HSK 6
0:03s
nǐ kàn a xiàn zài jiù yè xíng shì zhè me juǎnChị nhìn đi, bây giờ tình hình việc làm bây giờ rất cạnh tranh,