Cách dùng "真没想到 都把意向搭好了" (zhēn méi xiǎng dào dōu bǎ yì xiàng dā hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
真没想到 都把意向搭好了
Thật không ngờ ý hướng hợp tác đã xây dựng xong
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
35:35
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 早该盯着莱蒙 跟吴总推行合作流程 | zǎo gāi dīng zhe lái méng gēn wú zǒng tuī xíng hé zuò liú chéng | đáng lẽ phải sớm theo sát Lemmon thúc đẩy quy trình hợp tác với sếp Ngô. |
| 2▶ | 真没想到 都把意向搭好了 | zhēn méi xiǎng dào dōu bǎ yì xiàng dā hǎo le | Thật không ngờ ý hướng hợp tác đã xây dựng xong |
| 3 | 还能反悔 | hái néng fǎn huǐ | mà vẫn có thể đổi ý. |
More Clips From Episode
Total 190 clips (Page 8 of 10)
HSK 6
0:03s
nǐ kàn a xiàn zài jiù yè xíng shì zhè me juǎnChị nhìn đi, bây giờ tình hình việc làm bây giờ rất cạnh tranh,

HSK 6
0:03s
wǒ jué de wǒ bì le yè méi shén me yōu shìEm thấy sau khi tốt nghiệp mình chẳng có lợi thế gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng xiān gōng zuò zǎn diǎn jīng yàn manên em muốn đi làm trước để tích lũy chút kinh nghiệm.

HSK 7
0:03s
wǒ bù rěn xīn ràng tā zài jì xù gàn bǎo jié gōng wǒ shàng xué leem không nỡ để bà ấy tiếp tục làm lao công để nuôi em đi học.

HSK 3
0:03s
nǐ yào zhēn chuò xué le tā cái zhēn bèi kùn zhù leNếu em thật sự thôi học thì cô ấy mới thật sự bị mắc kẹt.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā men hái huì xiàng xiàn zài zhè yàng kàn nǐ mathì họ còn nhìn cậu giống như bây giờ không?

HSK 2
0:03s
nà nǐ zěn me hái shuì bù zhe wǒ zhèng tīng zhe neVậy sao cô vẫn chưa ngủ được? Tôi đang nghe đây mà,

HSK 5
0:03s
wǒ dài nǐ qù tīng tā men xiàn chǎng♪ Dáng vẻ vội vã gửi lại bóng hình cho hoàng hôn ♪ tôi dẫn anh đi nghe họ diễn trực tiếp.

HSK 7
0:03s
nín bù yòng zhè me jū shù dà jiā jiù shì hē hē chá liáo liáo tiānÔng không cần khách sáo như vậy, mọi người chỉ uống trà, trò chuyện thôi.

HSK 7
0:03s
zuì jìn chǎng zi zuò dé bù cuò tīng shuō hái kuò jiàn leGần đây nhà máy làm ăn khá tốt, nghe nói còn mở rộng nữa.








