Cách dùng "但是我真的不想让他再打我" (dàn shì wǒ zhēn de bù xiǎng ràng tā zài dǎ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
但是我真的不想让他再打我
dàn shì wǒ zhēn de bù xiǎng ràng tā zài dǎ wǒ
Nhưng tôi không muốn anh ấy đánh tôi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
4:56
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我真的没有想到会走到这一步 | wǒ zhēn de méi yǒu xiǎng dào huì zǒu dào zhè yī bù | Tôi không nghĩ sẽ đi tới bước đường này. |
| 2▶ | 但是我真的不想让他再打我 | dàn shì wǒ zhēn de bù xiǎng ràng tā zài dǎ wǒ | Nhưng tôi không muốn anh ấy đánh tôi nữa. |
| 3 | 他上次打我的时候 | tā shàng cì dǎ wǒ de shí hòu | Đợt trước anh ấy đánh tôi |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s
shàng xué nà zhèn nǐ jiù shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěiHồi đi học em cứ thoắt ẩn thoắt hiện, khó mà gặp được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn tiān wèi shén me fēi děi lái jiē wǒ yaSao hôm nay anh lại tới đón em cho bằng được vậy?

HSK 4
0:03s
què shí yǒu gè xiǎo shì xiǎng zhǎo nǐ bāng mángThật ra có một chuyện nhỏ muốn nhờ em giúp.

HSK 6
0:03s
nà ge bèi zhèng fáng nǚ ér dǎ shàng mén de xiào huā maLà cái cô hoa khôi bị con gái của vợ cả tìm đến tận nơi gây sự đó hả?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā méi yǒu jiāo qíng wǒ duì tā yǒu kàn fǎ wǒ bù xiǎng zhān tā de biānEm không thân với cô ấy. Em có định kiến về cô ấy. Em không muốn dính líu tới cô ấy.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì shéi dōu gēn nǐ yī yàng yī shēn zhèng qì aĐâu phải ai cũng chính trực như em đâu,

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng hái néng gào nín zhàng fū wéi fǎ wǒ bù xiǎng zhè yàngBiết đâu còn có thể kiện chồng cô vi phạm pháp luật. Tôi không muốn như vậy.

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de méi yǒu xiǎng dào huì zǒu dào zhè yī bùTôi không nghĩ sẽ đi tới bước đường này.

HSK 6
0:03s
zhè fèn bǎo zhèng shū duì nǐ hěn yǒu lì yào diǎn dōu xiě qīng chǔ leBản cam kết này rất có lợi cho cô. Những ý chính đều viết rất rõ ràng.

HSK 5
0:03s
pàng pàng jìng rán yào jiǎn féi a nǐ gāi bú huì shì tán liàn ài le baBéo lại muốn giảm cân cơ á? Chắc cậu đang yêu đương chứ gì?

HSK 4
0:03s
nǐ kě lā dǎo ba tā tán liàn ài nǐ gēn shuí tán neChị thôi đi. Cậu ấy mà yêu đương gì. Cậu yêu đương với ai vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yě bù zhì yú yī shàng lái jiù yī dùn hú chī hǎi sāi deanh cũng không cần thiết phải vừa mới tới đã ăn ngấu nghiến đến vậy.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge kě shén me dōu bù zuò shù jiù shì huà zhe wán de[Thu gọn cánh tai, làm đầy rãnh mũi má và vùng chân mũi.] Thế này không biết có đúng hay không. [Tạo hình lại góc hàm dưới.] Tôi vẽ bừa thôi đấy.


