Cách dùng "但是我真的不想让他再打我" (dàn shì wǒ zhēn de bù xiǎng ràng tā zài dǎ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
但是我真的不想让他再打我
dàn shì wǒ zhēn de bù xiǎng ràng tā zài dǎ wǒ
Nhưng tôi không muốn anh ấy đánh tôi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
4:56
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我真的没有想到会走到这一步 | wǒ zhēn de méi yǒu xiǎng dào huì zǒu dào zhè yī bù | Tôi không nghĩ sẽ đi tới bước đường này. |
| 2▶ | 但是我真的不想让他再打我 | dàn shì wǒ zhēn de bù xiǎng ràng tā zài dǎ wǒ | Nhưng tôi không muốn anh ấy đánh tôi nữa. |
| 3 | 他上次打我的时候 | tā shàng cì dǎ wǒ de shí hòu | Đợt trước anh ấy đánh tôi |
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
tiāo zhè yàng de duì xiàng xià shǒu hái chà diǎn bǎ zì jǐ de mìng gěi dā jìn qùchọn đối tượng như vậy để ra tay, còn suýt nữa khiến bản thân mất mạng,

HSK 1
0:03s
hái zài zhè zhuāng mú zuò yàng gàn shén me duì bù qǐ duì bù qǐ fēng gēCòn ở đây vờ vịt làm gì? Em xin lỗi. Em xin lỗi anh Phong,

HSK 7
0:03s
wǒ wèi gēn nǐ zài yì qǐ dōu bèi tǒng le hái yǒu liǎn kū duì bù qǐVì hẹn hò với cô mà tôi bị đâm, vậy mà cô còn khóc. Em xin lỗi.

HSK 4
0:03s
nǐ de dà hǎo rén shēng cái gāng gāng kāi shǐCuộc đời tươi đẹp của cô chỉ mới vừa bắt đầu.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de méi yǒu bàn fǎ yǎn zhēng zhēng zài kàn zhe yuán yěTôi không thể trơ mắt nhìn Viên Dã

HSK 6
0:03s
zài tā zhè me nián qīng de shí hòu jiù dā shàng zì jǐ yī bèi zimà đánh đổi cả cuộc đời khi cô ấy vẫn còn trẻ như vậy được.

HSK 4
0:03s
xú fēng de fù qīn yòu duì ér zi jì yǔ hòu wàngBố của Từ Phong kỳ vọng rất lớn vào con trai.

HSK 7
0:03s
xiàn zài zhè ge ér zi mò míng qí miào dì bèi tǒng leBây giờ con trai lại tự dưng bị đâm.


