Cách dùng "对不起嘛 对不起" (duì bù qǐ ma duì bù qǐ) trong hội thoại tiếng Trung

duìma duì

Xin lỗi mà, xin lỗi anh.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
13:04
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我知道错了 我下次一定改 对不起 对不起wǒ zhī dào cuò le wǒ xià cì yí dìng gǎi duì bù qǐ duì bù qǐEm biết lỗi rồi. Lần sau em nhất định sẽ sửa. Xin lỗi, xin lỗi mà.
2对不起嘛 对不起duì bù qǐ ma duì bù qǐXin lỗi mà, xin lỗi anh.
3我发誓 我以后再也不这样了wǒ fā shì wǒ yǐ hòu zài yě bù zhè yàng leEm thề sau này em sẽ không như vậy nữa.

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 4 of 5)
这种情绪的反复推拉 很容易让人失去理智
HSK 7
0:03s
zhè zhǒng qíng xù de fǎn fù tuī lā hěn róng yì ràng rén shī qù lǐ zhìKiểu thao túng cảm xúc này dễ khiến người ta mất lý trí,

渐渐地 就会变成 一个言听计从的宠物
HSK 5
0:03s
jiàn jiàn dì jiù huì biàn chéng yí gè yán tīng jì cóng de chǒng wùdần dần biến thành thú cưng bảo sao nghe vậy.

我还有好多话 想对你说
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu hǎo duō huà xiǎng duì nǐ shuōtôi vẫn còn nhiều lời muốn nói với cô.

希望她能尽快走出来吧
HSK 5
0:03s
xī wàng tā néng jǐn kuài zǒu chū lái baMong là cô ấy mau chóng vượt qua được.

我也是看她实在太可怜了
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì kàn tā shí zài tài kě lián leTôi thấy cô ấy đáng thương quá,

当然了 这种事情希望越少越好
HSK 3
0:03s
dāng rán le zhè zhǒng shì qíng xī wàng yuè shǎo yuè hǎoTất nhiên, tôi cũng mong chuyện này càng ít xảy ra càng tốt.

其实我还有个不情之请
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ hái yǒu gè bù qíng zhī qǐngthật ra tôi còn một việc muốn nhờ chị.

你能不能帮我找一个 刑事律师
HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng bāng wǒ zhǎo yí gè xíng shì lǜ shīChị có thể giúp tôi tìm một luật sư hình sự không?

我怕这件事情万一处理不好
HSK 5
0:03s
wǒ pà zhè jiàn shì qíng wàn yī chǔ lǐ bù hǎotôi sợ không xử lý thỏa đáng

这个颜聆 一天到晚都在跟什么人打交道
HSK 6
0:03s
zhè ge yán líng yī tiān dào wǎn dōu zài gēn shén me rén dǎ jiāo dàoChẳng biết Nhan Linh qua lại với kiểu người gì nữa.

神神鬼鬼的
HSK 1
0:03s
shén shén guǐ guǐ dethần bí.

这点不跟你一样吗 你别拿我跟她比
HSK 3
0:03s
zhè diǎn bù gēn nǐ yī yàng ma nǐ bié ná wǒ gēn tā bǐgiống tính em còn gì? Anh đừng lấy em ra so sánh với cô ấy.

好好照顾自己 好好养身体
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo zhào gù zì jǐ hǎo hǎo yǎng shēn tǐNhớ chăm sóc bản thân, bồi bổ sức khỏe.

不听老人言 吃亏在眼前
HSK 7
0:03s
bù tīng lǎo rén yán chī kuī zài yǎn qiánCá không ăn muối cá ươn mà.

那到底是一碗汤还是一碗油
HSK 4
0:03s
nà dào dǐ shì yī wǎn tāng hái shì yī wǎn yóuđấy là bát canh hay bát mỡ.

我刚好在附近 过来关心一下
HSK 5
0:03s
wǒ gāng hǎo zài fù jìn guò lái guān xīn yī xiàchú đang ở gần đây nên ghé qua thăm.

我会投胎 所以能住这儿
HSK 2
0:03s
wǒ huì tóu tāi suǒ yǐ néng zhù zhè érTôi biết đầu thai nên có thể ở đây.

一副好皮囊加上一个好出身
HSK 7
0:03s
yī fù hǎo pí náng jiā shàng yí gè hǎo chū shēnMột diện mạo đẹp cùng xuất thân tốt

把那几个女孩子 搞得死去活来的
HSK 5
0:03s
bǎ nà jǐ gè nǚ hái zi gǎo dé sǐ qù huó lái deđã làm mấy cô gái khổ sở điêu đứng.

我就是这么招人喜欢
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì zhè me zhāo rén xǐ huāntôi được lòng người vậy mà.