Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让我干什么都可以" (ràng wǒ gàn shén me dōu kě yǐ) trong hội thoại tiếng Trung

让我干什么都可以

ràng wǒ gàn shén me dōu kě yǐ

bảo em làm gì cũng được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
13:35
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1只要你不离开我zhǐ yào nǐ bù lí kāi wǒChỉ cần anh không rời xa em,
2让我干什么都可以ràng wǒ gàn shén me dōu kě yǐbảo em làm gì cũng được.
3真的吗zhēn de maThật không?

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 1 of 5)
上学那阵 你就神龙见首不见尾
HSK 2
0:03s
shàng xué nà zhèn nǐ jiù shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěiHồi đi học em cứ thoắt ẩn thoắt hiện, khó mà gặp được.
你也发表了不少 我都拜读了
HSK 5
0:03s
nǐ yě fā biǎo le bù shǎo wǒ dōu bài dú leAnh cũng đăng nhiều mà. Em đã đọc hết cả rồi.
是想请嫂子帮个忙
HSK 7
0:03s
shì xiǎng qǐng sǎo zi bāng gè mángđể nhờ chị dâu giúp em một việc.
今天为什么非得来接我呀
HSK 7
0:03s
jīn tiān wèi shén me fēi děi lái jiē wǒ yaSao hôm nay anh lại tới đón em cho bằng được vậy?
确实有个小事 想找你帮忙
HSK 4
0:03s
què shí yǒu gè xiǎo shì xiǎng zhǎo nǐ bāng mángThật ra có một chuyện nhỏ muốn nhờ em giúp.
那个被 正房女儿打上门的校花嘛
HSK 6
0:03s
nà ge bèi zhèng fáng nǚ ér dǎ shàng mén de xiào huā maLà cái cô hoa khôi bị con gái của vợ cả tìm đến tận nơi gây sự đó hả?
什么呀 不是找我 是找你
HSK 5
0:03s
shén me ya bú shì zhǎo wǒ shì zhǎo nǐGì chứ? Không phải tìm anh mà tìm em đó.
说是有个案子 想请你帮忙
HSK 2
0:03s
shuō shì yǒu gè àn zi xiǎng qǐng nǐ bāng mángCô ấy nói có vụ muốn nhờ em giúp.
我跟她没有交情 我对她有看法 我不想沾她的边
HSK 7
0:03s
wǒ gēn tā méi yǒu jiāo qíng wǒ duì tā yǒu kàn fǎ wǒ bù xiǎng zhān tā de biānEm không thân với cô ấy. Em có định kiến về cô ấy. Em không muốn dính líu tới cô ấy.
你看看你这嫉恶如仇的
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ zhè jí è rú chóu deNhìn bộ dạng ghét cái xấu như kẻ thù của em kìa.
不是谁都跟你一样一身正气啊
HSK 7
0:03s
bú shì shéi dōu gēn nǐ yī yàng yī shēn zhèng qì aĐâu phải ai cũng chính trực như em đâu,
说不定还能告您丈夫违法 我不想这样
HSK 7
0:03s
shuō bù dìng hái néng gào nín zhàng fū wéi fǎ wǒ bù xiǎng zhè yàngBiết đâu còn có thể kiện chồng cô vi phạm pháp luật. Tôi không muốn như vậy.
我真的没有想到会走到这一步
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de méi yǒu xiǎng dào huì zǒu dào zhè yī bùTôi không nghĩ sẽ đi tới bước đường này.
但是我真的不想让他再打我
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ zhēn de bù xiǎng ràng tā zài dǎ wǒNhưng tôi không muốn anh ấy đánh tôi nữa.
这份保证书对你很有利 要点都写清楚了
HSK 6
0:03s
zhè fèn bǎo zhèng shū duì nǐ hěn yǒu lì yào diǎn dōu xiě qīng chǔ leBản cam kết này rất có lợi cho cô. Những ý chính đều viết rất rõ ràng.
胖胖竟然要减肥啊 你该不会是谈恋爱了吧
HSK 5
0:03s
pàng pàng jìng rán yào jiǎn féi a nǐ gāi bú huì shì tán liàn ài le baBéo lại muốn giảm cân cơ á? Chắc cậu đang yêu đương chứ gì?
你可拉倒吧 他谈恋爱 你跟谁谈呢
HSK 4
0:03s
nǐ kě lā dǎo ba tā tán liàn ài nǐ gēn shuí tán neChị thôi đi. Cậu ấy mà yêu đương gì. Cậu yêu đương với ai vậy?
你别整了 我没有时间呐
HSK 4
0:03s
nǐ bié zhěng le wǒ méi yǒu shí jiān nàMẹ đừng làm vậy nữa. Con không có thời gian đâu.
你也不至于 一上来就一顿胡吃海塞的
HSK 6
0:03s
nǐ yě bù zhì yú yī shàng lái jiù yī dùn hú chī hǎi sāi deanh cũng không cần thiết phải vừa mới tới đã ăn ngấu nghiến đến vậy.
你 你帮我看一下
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ bāng wǒ kàn yī xiàCô... cô xem hộ tôi