Cách dùng "都坚持一下 不要眨眼啊 好好好" (dōu jiān chí yī xià bú yào zhǎ yǎn a hǎo hǎo hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
都坚持一下 不要眨眼啊 好好好
Mọi người đều giữ nguyên tư thế. Đừng chớp mắt nhé. Tốt tốt tốt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
24:13
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那 你来安排行不行 好 你怎么说我们就怎么做 | nà nǐ lái ān pái xíng bù xíng hǎo nǐ zěn me shuō wǒ men jiù zěn me zuò | Thế... anh sắp xếp được không? Được. Anh nói thế nào, chúng tôi làm thế ấy. |
| 2▶ | 都坚持一下 不要眨眼啊 好好好 | dōu jiān chí yī xià bú yào zhǎ yǎn a hǎo hǎo hǎo | Mọi người đều giữ nguyên tư thế. Đừng chớp mắt nhé. Tốt tốt tốt. |
| 3 | 一 二 | yī èr | Một, hai. |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ bié lǐ tā tā jiù zhè yàng shuí yì zhí zhè yàng nǐCon đừng để ý, bà ấy vẫn thế đấy Ai lúc nào cũng thế Là mẹ

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
mā wǒ yě méi yǒu yī xià zi jué dìng jiù bù qù leMẹ Con cũng không quyết định ngay Là không đi

HSK 5
0:03s
nín ràng wǒ zài sī kǎo sī kǎo xiāo huà xiāo huàMẹ để con suy nghĩ thêm Tiêu hóa một chút

HSK 7
0:03s
wèi lái dū huì fā shēng fān tiān fù dì de biàn huàTương lai đều sẽ xảy ra Những biến đổi long trời lở đất

HSK 5
0:03s
dàn yào àn nǐ zhè yàng gū jì děng bú dào liáng piào xiāo shī jiù huì lòu xiàn érNhưng nếu theo cách của cậu E rằng chưa đợi tem phiếu biến mất Đã lộ tẩy rồi

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì nà ge chì jiǎo yī shēng duì ba duìCô chính là bác sĩ chân đất đó Đúng không? Đúng vậy

HSK 2
0:03s
wǒ máng zhe ne méi shí jiān shuí bù máng aTôi đang bận, không có thời gian Ai mà chẳng bận?

HSK 5
0:03s
wǒ liǎo jiě nǐ shén me ya zán liǎ yǒu nà me shú maTôi biết gì về cậu chứ? Hai ta có thân thiết đến thế đâu?

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
lǐng dǎo lǐng dǎo wǎng lǐ wǎng lǐ qǐng wǎng lǐ qǐng hǎoLãnh đạo, lãnh đạo Mời vào, mời vào trong Vâng

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ zhè ge nǐ bié pèng méi shì méi shìNhưng mà cái này của anh... Anh đừng có động vào. Không sao, không sao.

HSK 6
0:03s
wǒ nà ge yì si shì jiǎng nà wǒ zhè yàng yī zhǎ maÝ tôi là nói thế này. Tôi đo một gang tay thế này,

HSK 4
0:03s
nǐ děng wǒ bǎ shì qíng jiǎng wán wǒ bù jiǎng wán wǒ nán shòu deAnh đợi tôi nói xong đã. Tôi không nói xong thì khó chịu lắm.




