Cách dùng "你立马问 现在就问" (nǐ lì mǎ wèn xiàn zài jiù wèn) trong hội thoại tiếng Trung

wèn xiànzàijiùwèn

Con hỏi ngay, hỏi luôn bây giờ đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
3:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为了这个调令 这次求了多少人 你又不是不知道wèi le zhè ge diào lìng zhè cì qiú le duō shǎo rén nǐ yòu bú shì bù zhī dàoVì cái lệnh điều động này Lần này đã nhờ bao nhiêu người rồi Con đâu có không biết
2你立马问 现在就问nǐ lì mǎ wèn xiàn zài jiù wènCon hỏi ngay, hỏi luôn bây giờ đi
3行 那 那我问问吧xíng nà nà wǒ wèn wèn baĐược rồi, vậy... vậy con hỏi thử vậy

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 3 of 7)
你 醒目 要不你能看得见吗
HSK 7
0:03s
nǐ xǐng mù yào bù nǐ néng kàn dé jiàn maAnh... Nổi bật. Không thì anh nhìn thấy sao?

你不要胡搅蛮缠好不啦 我胡搅蛮缠 我胡搅蛮缠
HSK 6
0:03s
nǐ bú yào hú jiǎo mán chán hǎo bù la wǒ hú jiǎo mán chán wǒ hú jiǎo mán chánAnh đừng có cãi cùn nữa được không? Tôi cãi cùn? Tôi cãi cùn?

我在给你讲问题啊 戴个眼镜就有文化
HSK 4
0:03s
wǒ zài gěi nǐ jiǎng wèn tí a dài gè yǎn jìng jiù yǒu wén huàTôi đang chỉ ra vấn đề cho anh đấy. Đeo kính là có văn hóa à?

我就想问你 你是 到底是谁 我 我以前
HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiǎng wèn nǐ nǐ shì dào dǐ shì shuí wǒ wǒ yǐ qiánTôi chỉ muốn hỏi anh, anh rốt cuộc là ai? Tôi... tôi trước đây

是搞文字工作 我忍不了错字 我们不要吵
HSK 5
0:03s
shì gǎo wén zì gōng zuò wǒ rěn bù liǎo cuò zì wǒ men bú yào chǎolàm công tác văn tự. Tôi không chịu được chữ sai. Chúng ta đừng cãi nhau.

你说我没文化 是吧 我先 先进去 好吧 先进去
HSK 3
0:03s
nǐ shuō wǒ méi wén huà shì ba wǒ xiān xiān jìn qù hǎo ba xiān jìn qùAnh nói tôi không có văn hóa, đúng không? Tôi... tôi vào trước đã, được không? Vào trước đã.

我刚才有些冲动 我打听一下 郑书记在什么地方
HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái yǒu xiē chōng dòng wǒ dǎ tīng yī xià zhèng shū jì zài shén me dì fāngLúc nãy tôi hơi bốc đồng. Tôi hỏi thăm chút. Bí thư Trịnh ở đâu vậy?

对不起 刚才冲动了
HSK 6
0:03s
duì bù qǐ gāng cái chōng dòng leXin lỗi Vừa rồi tôi hơi bốc đồng

都是文化人 容易冲动
HSK 6
0:03s
dōu shì wén huà rén róng yì chōng dòngToàn là người có học cả Nên dễ bốc đồng

介绍信 你看一下 对 给我就对了
HSK 2
0:03s
jiè shào xìn nǐ kàn yī xià duì gěi wǒ jiù duì leThư giới thiệu, anh xem qua đi Đúng, đưa cho tôi là đúng rồi

我们也是多年的战友 我立过汗马功劳 是是是
HSK 7
0:03s
wǒ men yě shì duō nián de zhàn yǒu wǒ lì guò hàn mǎ gōng láo shì shì shìChúng tôi cũng là chiến hữu nhiều năm Tôi từng lập nhiều công lao Vâng vâng vâng

跟隔壁村老乡借的 老谭 你给我收好了
HSK 7
0:03s
gēn gé bì cūn lǎo xiāng jiè de lǎo tán nǐ gěi wǒ shōu hǎo leMượn của bà con làng bên Lão Đàm, anh cất giữ cẩn thận cho tôi

回头把这院子的钱 给人小海螺先付了
HSK 6
0:03s
huí tóu bǎ zhè yuàn zi de qián gěi rén xiǎo hǎi luó xiān fù leSau đó trả tiền thuê cái sân này trước cho Ốc Nhỏ

改善伙食 今天晚上就改善
HSK 7
0:03s
gǎi shàn huǒ shí jīn tiān wǎn shàng jiù gǎi shànCải thiện bữa ăn Tối nay là cải thiện liền

拿什么还这个钱 咱们镇政府什么都没有
HSK 6
0:03s
ná shén me hái zhè ge qián zán men zhèn zhèng fǔ shén me dōu méi yǒuLấy gì trả số tiền này Chính quyền trấn ta chẳng có gì

就那点工资 可以扣我工资 虾呀
HSK 7
0:03s
jiù nà diǎn gōng zī kě yǐ kòu wǒ gōng zī xiā yaChỉ có chút lương ít ỏi Có thể khấu trừ lương của tôi Tôm đây

你这都快四十岁的人了 还 还没个对象 我
HSK 5
0:03s
nǐ zhè dōu kuài sì shí suì de rén le hái hái méi gè duì xiàng wǒCậu sắp bốn mươi rồi đấy, mà vẫn chưa có đối tượng. Tôi...

抓紧我跟你说 个人的事情最重要
HSK 5
0:03s
zhuā jǐn wǒ gēn nǐ shuō gè rén de shì qíng zuì zhòng yàoPhải nắm bắt, tôi nói thật đấy. Chuyện cá nhân là quan trọng nhất.

我约的人家报纸记者 我把这事给忘了
HSK 6
0:03s
wǒ yuē de rén jiā bào zhǐ jì zhě wǒ bǎ zhè shì gěi wàng leTôi đã hẹn phóng viên báo kia rồi. Tôi quên mất việc này.

走程序 走程序 郑书记 你好
HSK 7
0:03s
zǒu chéng xù zǒu chéng xù zhèng shū jì nǐ hǎoLàm thủ tục, làm thủ tục. Bí thư Trịnh, chào anh.