Cách dùng "你立马问 现在就问" (nǐ lì mǎ wèn xiàn zài jiù wèn) trong hội thoại tiếng Trung

wèn xiànzàijiùwèn

Con hỏi ngay, hỏi luôn bây giờ đi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
3:52
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为了这个调令 这次求了多少人 你又不是不知道wèi le zhè ge diào lìng zhè cì qiú le duō shǎo rén nǐ yòu bú shì bù zhī dàoVì cái lệnh điều động này Lần này đã nhờ bao nhiêu người rồi Con đâu có không biết
2你立马问 现在就问nǐ lì mǎ wèn xiàn zài jiù wènCon hỏi ngay, hỏi luôn bây giờ đi
3行 那 那我问问吧xíng nà nà wǒ wèn wèn baĐược rồi, vậy... vậy con hỏi thử vậy

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 5 of 7)
要不然就在 这藏书阁底下吧
HSK 4
0:03s
yào bù rán jiù zài zhè cáng shū gé dǐ xià baHay là ở. Dưới cái Thư Các này đi.

我书架都看到了 好多书啊 上面 你肯定喜欢这味
HSK 5
0:03s
wǒ shū jià dōu kàn dào le hǎo duō shū a shàng miàn nǐ kěn dìng xǐ huān zhè wèiTôi thấy cả giá sách rồi. Nhiều sách quá, trên kia. Chắc đồng chí thích mùi này.

行吧 行吧 至少比刚才强多了
HSK 4
0:03s
xíng ba xíng ba zhì shǎo bǐ gāng cái qiáng duō leĐược rồi, được rồi. Ít nhất cũng tốt hơn lúc nãy nhiều.

对 来都来了 我不 不了 不了 一起吧
HSK 2
0:03s
duì lái dōu lái le wǒ bù bù liǎo bù liǎo yì qǐ baĐúng, đã đến rồi. Tôi không... thôi, thôi. Cùng đi mà.

来都来了 一块儿吧 留个念想 留个念想
HSK 5
0:03s
lái dōu lái le yī kuài ér ba liú gè niàn xiǎng liú gè niàn xiǎngĐã đến rồi, cùng nhau đi. Để làm kỷ niệm, để làm kỷ niệm.

合影留念 对吧 杜记者 你也来 你也来
HSK 7
0:03s
hé yǐng liú niàn duì ba dù jì zhě nǐ yě lái nǐ yě láiẢnh chung lưu niệm. Đúng không? Phóng viên Đỗ, anh cũng vào đi. Anh cũng vào đi.

我就不用了 来了就是缘分 来 一起 一起拍一张
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bù yòng le lái le jiù shì yuán fēn lái yì qǐ yì qǐ pāi yī zhāngTôi thì thôi. Đã đến là có duyên. Nào, cùng nhau. Cùng chụp một tấm.

咱俩可能 又想到一块儿去了 你看
HSK 4
0:03s
zán liǎ kě néng yòu xiǎng dào yī kuài ér qù le nǐ kànHai chúng ta có lẽ. Lại nghĩ trùng ý nhau rồi Cậu xem này

这不是都解决了吗 那没什么事我们就先走了
HSK 3
0:03s
zhè bú shì dōu jiě jué le ma nà méi shén me shì wǒ men jiù xiān zǒu leThế chẳng phải đều giải quyết được rồi sao Vậy không có việc gì thì chúng tôi đi trước đây

走了 小李同志 你 你等我一下啊
HSK 7
0:03s
zǒu le xiǎo lǐ tóng zhì nǐ nǐ děng wǒ yī xià aĐi đây Đồng chí Tiểu Lý Cậu... cậu đợi tôi chút đã

送一下 我看你是缺心眼
HSK 4
0:03s
sòng yī xià wǒ kàn nǐ shì quē xīn yǎnTiễn một chút Tôi xem ra cậu thiếu não đấy

之前一直没有机会 这也算是我正式恭喜你
HSK 6
0:03s
zhī qián yì zhí méi yǒu jī huì zhè yě suàn shì wǒ zhèng shì gōng xǐ nǐTrước giờ mãi không có cơ hội Đây cũng coi như tôi chính thức chúc mừng anh

我 我要说什么好呢 真 真的太感谢了 我
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ yào shuō shén me hǎo ne zhēn zhēn de tài gǎn xiè le wǒTôi... tôi phải nói gì đây Thật... thật sự cảm ơn anh quá Tôi...

我 我该怎么感激你呢
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ gāi zěn me gǎn jī nǐ neTôi... tôi phải cảm tạ anh thế nào đây

意料之中 意料之中 你 以后给我勒着点啊
HSK 7
0:03s
yì liào zhī zhōng yì liào zhī zhōng nǐ yǐ hòu gěi wǒ lēi zhe diǎn aTrong dự đoán, trong dự đoán Cậu, sau này phải thắt chặt cho tôi đấy nhé

咱可不能在这方面 犯错误 知道吗
HSK 4
0:03s
zán kě bù néng zài zhè fāng miàn fàn cuò wù zhī dào maChúng ta không thể ở phương diện này phạm sai lầm, biết chưa?

书记 我 我表达一下个人意见啊 就是
HSK 7
0:03s
shū jì wǒ wǒ biǎo dá yī xià gè rén yì jiàn a jiù shìBí thư Tôi... tôi xin phát biểu ý kiến cá nhân một chút Chính là...

以后我要是忙不过来的 帮我多分担着点
HSK 7
0:03s
yǐ hòu wǒ yào shì máng bù guò lái de bāng wǒ duō fēn dān zhe diǎnSau này nếu tôi bận không xuể giúp tôi chia sẻ thêm chút nhé.

你先坐 你先坐 别急啊 坐 坐 听领导的嘛
HSK 6
0:03s
nǐ xiān zuò nǐ xiān zuò bié jí a zuò zuò tīng lǐng dǎo de maĐồng chí ngồi đi, ngồi đi đã. Đừng nóng vội. Ngồi đi, ngồi đi, nghe lãnh đạo mà.

真的 我不可能同意 不同意什么
HSK 3
0:03s
zhēn de wǒ bù kě néng tóng yì bù tóng yì shén meThật đấy, tôi không thể đồng ý. Không đồng ý cái gì?