Cách dùng "以后就跟你了 当你徒弟 好吧" (yǐ hòu jiù gēn nǐ le dāng nǐ tú dì hǎo ba) trong hội thoại tiếng Trung
以后就跟你了 当你徒弟 好吧
Sau này sẽ theo anh. Làm học trò của anh. Được chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
25:01
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 县里边专门 给我们分配的 学工程的中专生 | xiàn lǐ biān zhuān mén gěi wǒ men fēn pèi de xué gōng chéng de zhōng zhuān shēng | Huyện chuyên... phân công cho chúng ta. Học sinh trung cấp học ngành kỹ thuật. |
| 2▶ | 以后就跟你了 当你徒弟 好吧 | yǐ hòu jiù gēn nǐ le dāng nǐ tú dì hǎo ba | Sau này sẽ theo anh. Làm học trò của anh. Được chứ? |
| 3 | 领导好 | lǐng dǎo hǎo | Chào lãnh đạo. |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 7 of 7)
HSK 4
0:03s
nín èr wèi yào shì bù xiāng xìn wǒ de huà nín kě yǐ qù wèn guān bù zhǎngNếu hai vị... không tin lời tôi... Vị có thể đi hỏi bộ trưởng Quan.

HSK 5
0:03s
shì zǔ zhī fēi yào zhǎo dào wǒ jiā lǐ qù ràng wǒ guò lái deLà tổ chức cứ phải tìm... đến tận nhà tôi... bắt tôi phải đến.

HSK 3
0:03s
nín jiù bāng gè máng qiān gè zì wǒ jiù kě yǐ lí kāi leVị làm ơn giúp một tay... ký tên là tôi có thể rời đi.

HSK 7
0:03s
nǐ bié hú nào xíng bù xíng a yú qīng tián tóng zhìAnh đừng có quậy, được không? Đồng chí Dư Thanh Điền.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge wèn tí xiān fàng yī fàng xiān huí dá wǒ men de wèn tíVấn đề của anh tạm gác lại đã. Trả lời câu hỏi của chúng tôi trước.

HSK 5
0:03s
nǐ bù yòng jǐn zhāng zhèn zhèng fǔ de měi gè rén wǒ men dū huì xún wènCô không cần căng thẳng. Mỗi người trong chính quyền trấn... chúng tôi đều sẽ thẩm vấn.

HSK 5
0:03s
bù hǎo xiàn zài jiù bǎ tā dìng xìng a wǒ men zhēn de bú shì mǎi mài tǔ dìđịnh tính ngay bây giờ không? Chúng tôi thực sự không mua bán đất đai.

HSK 5
0:03s
kě shì nǐ men zhè ge shōu kuǎn de zǒng shù hǎo xiàng bù tài duì aNhưng cái khoản... tổng số tiền thu về hình như không đúng đúng không?

HSK 5
0:03s
chéng shì jiàn shè fèi zhè ge cí shuí xiǎng chū lái deCụm từ "Phí xây dựng đô thị" ai nghĩ ra?