Cách dùng "后来厂里不就出事了吗" (hòu lái chǎng lǐ bù jiù chū shì le ma) trong hội thoại tiếng Trung
后来厂里不就出事了吗
Tôi liền đến hiện trường tìm xe máy của mình. Tôi tìm mãi mà không thấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:14
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他说他想点个卯就回家睡觉 | tā shuō tā xiǎng diǎn gè mǎo jiù huí jiā shuì jiào | Sau đó nhà máy xảy ra chuyện rồi còn gì. Tôi liền đến hiện trường tìm xe máy của mình. |
| 2▶ | 后来厂里不就出事了吗 | hòu lái chǎng lǐ bù jiù chū shì le ma | Tôi liền đến hiện trường tìm xe máy của mình. Tôi tìm mãi mà không thấy. |
| 3 | 我就去现场找我的摩托车 | wǒ jiù qù xiàn chǎng zhǎo wǒ de mó tuō chē | Tôi nghĩ là, |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
jīn tiān chī hào zi yào sǐ leVừa mới chôn xong đã bị nước mưa cuốn trôi ra rồi. Cái hố này, vẫn phải đào sâu thêm một chút.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
hái wǒ chuán chǎng hái wǒ ér ziTổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, thế này không được. Sẽ có người chết đấy, Tổng giám đốc Mã.

HSK 2
0:03s
nǐ hǎo a xià xuě zǒu wǒ men qù hǎi biān wán zěn me yàngHạ Tuyết, tặng em một món quà.















