Cách dùng "我每天晚上一定按时回家" (wǒ měi tiān wǎn shàng yí dìng àn shí huí jiā) trong hội thoại tiếng Trung
我每天晚上一定按时回家
Cuối tuần thì đưa em đi ăn cơm. Dạo phố, xem phim.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
14:13
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过你放心 | bù guò nǐ fàng xīn | |
| 2▶ | 我每天晚上一定按时回家 | wǒ měi tiān wǎn shàng yí dìng àn shí huí jiā | Cuối tuần thì đưa em đi ăn cơm. Dạo phố, xem phim. |
| 3 | 周末呢 带你吃饭 逛街 看电影 | zhōu mò ne dài nǐ chī fàn guàng jiē kàn diàn yǐng | Rồi mỗi năm. Sẽ sắp xếp thời gian đi du lịch. Đi hết tất cả những nơi em muốn đến. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
jīn tiān chī hào zi yào sǐ leVừa mới chôn xong đã bị nước mưa cuốn trôi ra rồi. Cái hố này, vẫn phải đào sâu thêm một chút.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
hái wǒ chuán chǎng hái wǒ ér ziTổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, thế này không được. Sẽ có người chết đấy, Tổng giám đốc Mã.

HSK 2
0:03s
nǐ hǎo a xià xuě zǒu wǒ men qù hǎi biān wán zěn me yàngHạ Tuyết, tặng em một món quà.















