Cách dùng "我找来找去都没找到" (wǒ zhǎo lái zhǎo qù dōu méi zhǎo dào) trong hội thoại tiếng Trung
我找来找去都没找到
Tôi nghĩ là, anh Khải hoặc là đã đi trước khi vụ nổ xảy ra,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:20
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就去现场找我的摩托车 | wǒ jiù qù xiàn chǎng zhǎo wǒ de mó tuō chē | Tôi nghĩ là, |
| 2▶ | 我找来找去都没找到 | wǒ zhǎo lái zhǎo qù dōu méi zhǎo dào | Tôi nghĩ là, anh Khải hoặc là đã đi trước khi vụ nổ xảy ra, |
| 3 | 我觉着吧 凯哥要么就是爆炸前就走了 | wǒ jué zhe ba kǎi gē yào me jiù shì bào zhà qián jiù zǒu le | hoặc là anh ấy vốn dĩ không đến nhà máy. Tóm lại là hoàn toàn không có mặt ở hiện trường vụ nổ. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
jīn tiān chī hào zi yào sǐ leVừa mới chôn xong đã bị nước mưa cuốn trôi ra rồi. Cái hố này, vẫn phải đào sâu thêm một chút.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
hái wǒ chuán chǎng hái wǒ ér ziTổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, thế này không được. Sẽ có người chết đấy, Tổng giám đốc Mã.

HSK 2
0:03s
nǐ hǎo a xià xuě zǒu wǒ men qù hǎi biān wán zěn me yàngHạ Tuyết, tặng em một món quà.















