Cách dùng "要么就是他根本就没去厂里" (yào me jiù shì tā gēn běn jiù méi qù chǎng lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
要么就是他根本就没去厂里
Mã Khải chết rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:29
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我觉着吧 凯哥要么就是爆炸前就走了 | wǒ jué zhe ba kǎi gē yào me jiù shì bào zhà qián jiù zǒu le | hoặc là anh ấy vốn dĩ không đến nhà máy. Tóm lại là hoàn toàn không có mặt ở hiện trường vụ nổ. |
| 2▶ | 要么就是他根本就没去厂里 | yào me jiù shì tā gēn běn jiù méi qù chǎng lǐ | Mã Khải chết rồi. |
| 3 | 反正根本就没在爆炸现场 | fǎn zhèng gēn běn jiù méi zài bào zhà xiàn chǎng |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 1 of 5)
HSK 4
0:03s
jīn tiān chī hào zi yào sǐ leVừa mới chôn xong đã bị nước mưa cuốn trôi ra rồi. Cái hố này, vẫn phải đào sâu thêm một chút.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
hái wǒ chuán chǎng hái wǒ ér ziTổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã, Tổng giám đốc Mã. Tổng giám đốc Mã, thế này không được. Sẽ có người chết đấy, Tổng giám đốc Mã.

HSK 2
0:03s
nǐ hǎo a xià xuě zǒu wǒ men qù hǎi biān wán zěn me yàngHạ Tuyết, tặng em một món quà.















