Cách dùng "我能就着我的电子榨菜下饭" (wǒ néng jiù zhe wǒ de diàn zi zhà cài xià fàn) trong hội thoại tiếng Trung
我能就着我的电子榨菜下饭
Tôi có thể dùng "món ăn kèm điện tử" của mình.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:02
zhèng正
hǎo好
“Vừa hay.”
LINE 0220:02
PLAYING SCENEwǒ我
néng能
jiù就
zhe着
wǒ我
de的
diàn电
zi子
zhà榨
cài菜
xià下
fàn饭
“Tôi có thể dùng "món ăn kèm điện tử" của mình.”
LINE 0320:06
fāng ér nǐ zhī dào ma
芳儿 你知道吗
“Phương ơi, cậu biết không,”
Show Information