Cách dùng "你一眼就认出我了 那是当然" (nǐ yī yǎn jiù rèn chū wǒ le nà shì dāng rán) trong hội thoại tiếng Trung
你一眼就认出我了 那是当然
vậy mà cô nhìn một cái đã nhận ra ta. Đó là chuyện đương nhiên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:20
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今日我还戴着帷帽 | jīn rì wǒ hái dài zhe wéi mào | hôm nay ta còn đội mũ che mặt, |
| 2▶ | 你一眼就认出我了 那是当然 | nǐ yī yǎn jiù rèn chū wǒ le nà shì dāng rán | vậy mà cô nhìn một cái đã nhận ra ta. Đó là chuyện đương nhiên. |
| 3 | 将军威名赫赫 | jiāng jūn wēi míng hè hè | Tướng quân uy danh hiển hách, |
More Clips From Episode
Total 55 clips (Page 1 of 3)
HSK 1
0:03s
jiù jiù wǒ ér zi qiú qiú nǐ jiù jiù wǒ ér ziCứu con trai ta. Xin cô hãy cứu con trai ta.

HSK 5
0:03s
dàn wǒ néng bāng nǐ shí xiàn yí gè yuàn wàngNhưng ta có thể giúp ngươi thực hiện một nguyện vọng.

HSK 3
0:03s
zhōng yú bǎ nǐ men pàn lái le- Cuối cùng cũng đợi được các ngài rồi. - Đúng, là quân đội Đại Lương.

HSK 7
0:03s
xiǎo jiàng jūn zhè shì lìng yǒu dǎ suàn a diē nín bú yào zǒu(Tiểu tướng quân này có tính toán khác.) Cha, cha đừng đi.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jǐ bǎi nián lái nǐ hái shì tóu yí gè néng zhuā zhù wǒ shǒu de rénMấy trăm năm qua, ngươi là người đầu tiên được nắm tay ta đấy.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù huì hù zhè yī chéng bǎi xìng yī tiān(ngày đó ta sẽ bảo vệ bách tính ở tòa thành này.)

HSK 6
0:03s
kě fǒu qǐng jiě jiě bǐng gào jiāng jūn tōng róng yī xiàCó thể nhờ tỷ tỷ bẩm báo với tướng quân châm chước cho một chút không?

HSK 7
0:03s
jiě jiě ruò shì huái yí wǒ men jiě dì èr rén zhí jiē shā le biàn shìNếu tỷ tỷ nghi ngờ hai tỷ đệ bọn ta thì cứ giết luôn cho rồi.










