Cách dùng "已经成了一个既定的事实了" (yǐ jīng chéng le yí gè jì dìng de shì shí le) trong hội thoại tiếng Trung
已经成了一个既定的事实了
đã thành một sự thật không thể thay đổi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
42:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你想 现在杉立方上市失败 | nǐ xiǎng xiàn zài shān lì fāng shàng shì shī bài | Anh nghĩ mà xem, bây giờ Sam Lập Phương lên sàn thất bại |
| 2▶ | 已经成了一个既定的事实了 | yǐ jīng chéng le yí gè jì dìng de shì shí le | đã thành một sự thật không thể thay đổi. |
| 3 | 干吗不把全部的精力 都放在夫拉悉达 | gàn má bù bǎ quán bù de jīng lì dōu fàng zài fū lā xī dá | Sao không dồn hết tinh thần và sức lực vào hướng đi hoàn toàn mới |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bù děng bié rén dòng shǒu nǐ jiù yǐ jīng tiào jìn zì jǐ wā de kēng lǐ lechưa đợi người khác ra tay, anh đã tự đào hố chôn mình rồi.

HSK 2
0:03s
nà jiē xià lái ne wǒ men jiù dé yuē fǎ sān zhāngVậy nên tiếp theo chúng ta phải thỏa thuận rõ ràng.

