Cách dùng "打烊那牌子挂上 好嘞" (dǎ yàng nà pái zi guà shàng hǎo lei) trong hội thoại tiếng Trung

yàngpáiziguàshàng hǎolei

bảng nghỉ bán lên đi. Vâng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
32:39
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李叔 没什么事我就先下班了 走吧 你把那个那个lǐ shū méi shén me shì wǒ jiù xiān xià bān le zǒu ba nǐ bǎ nà ge nà geChú Lý à, không có việc gì nữa thì cháu tan ca nhé? Đi đi. Cháu đi treo cái... cái...
2打烊那牌子挂上 好嘞dǎ yàng nà pái zi guà shàng hǎo leibảng nghỉ bán lên đi. Vâng.
3你路上慢点啊nǐ lù shàng màn diǎn aCháu đi từ từ thôi nhé.

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 5 of 11)
今天有面包吃啊 丰盛吧
HSK 7
0:03s
jīn tiān yǒu miàn bāo chī a fēng shèng baHôm nay có bánh mỳ à? Thịnh soạn thế.

那你们先吃吧 我就先走了
HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān chī ba wǒ jiù xiān zǒu leCác em ăn trước đi, anh đi đây.

你做了一大早了 吃完再走吧 不了
HSK 2
0:03s
nǐ zuò le yī dà zǎo le chī wán zài zǒu ba bù liǎoAnh làm mất cả buổi sáng đấy, ăn xong rồi hãy đi. Không đâu.

网恋都普及多少年了
HSK 5
0:03s
wǎng liàn dōu pǔ jí duō shǎo nián leYêu qua mạng đã phổ biến bao nhiêu năm rồi đấy.

这也不能怪凌霄他们呀
HSK 5
0:03s
zhè yě bù néng guài líng xiāo tā men yaCũng đâu thể trách hai người Lăng Tiêu được.

现在又跟着别人学网恋
HSK 3
0:03s
xiàn zài yòu gēn zhe bié rén xué wǎng liànbây giờ lại còn học người khác yêu qua mạng,

他想尝尝我爸做的面
HSK 1
0:03s
tā xiǎng cháng cháng wǒ bà zuò de miànnên muốn thử ăn mì của bố mình.

那不就是见家长吗
HSK 4
0:03s
nà bù jiù shì jiàn jiā zhǎng maChẳng phải như vậy là gặp người lớn à?

你说那个燃 明明跟你约好了见面
HSK 6
0:03s
nǐ shuō nà ge rán míng míng gēn nǐ yuē hǎo le jiàn miànCậu nói đi, cái người tên Nhiên kia rõ ràng đã hẹn gặp cậu

你们两个情商 都没问题吧
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng gè qíng shāng dōu méi wèn tí baEQ của hai người không có vấn đề gì chứ?

我跟你说 我们有好多共同的话题
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ men yǒu hǎo duō gòng tóng de huà tíMình nói này, bọn mình có nhiều chủ đề chung lắm.

晕了头了 学人家网恋
HSK 6
0:03s
yūn le tóu le xué rén jiā wǎng liànVáng đầu nên mới học người khác yêu qua mạng.

她眼里除了木头 什么都看不见
HSK 5
0:03s
tā yǎn lǐ chú le mù tou shén me dōu kàn bú jiànTrong mắt cậu ấy, ngoài khúc gỗ ra thì chẳng thấy gì nữa,

她要能分得清楚才怪 对
HSK 5
0:03s
tā yào néng fēn de qīng chǔ cái guài duìcậu ấy mà phân biệt được mới là lạ. Đúng.

满心满眼 全是这个人才对
HSK 4
0:03s
mǎn xīn mǎn yǎn quán shì zhè ge rén cái duìtrong lòng, trong mắt đều là người đó mới đúng.

细水长流不挺好的吗 你看我爸妈
HSK 3
0:03s
xì shuǐ cháng liú bù tǐng hǎo de ma nǐ kàn wǒ bà māNước chảy lâu dài chẳng phải là rất tốt à? Cậu xem bố mẹ mình đi,

愣着干吗 快帮帮忙 快重死了
HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn má kuài bāng bāng máng kuài zhòng sǐ leĐờ ra đó làm gì, mau giúp mẹ, nặng chết mất thôi.

妈 你怎么这么早就来了 也不跟我说一声
HSK 3
0:03s
mā nǐ zěn me zhè me zǎo jiù lái le yě bù gēn wǒ shuō yī shēngMẹ, sao mẹ đến sớm như vậy mà cũng không nói với con tiếng nào thế?

这次打车还能方便点
HSK 3
0:03s
zhè cì dǎ chē hái néng fāng biàn diǎnlần này đi xe ngoài còn tiện được một chút nữa.

蘸水我都调好了 我给你们放在冰箱里
HSK 5
0:03s
zhàn shuǐ wǒ dōu diào hǎo le wǒ gěi nǐ men fàng zài bīng xiāng lǐMẹ đã làm nước chấm cả rồi, để vào tủ lạnh cho mấy đứa nhé.