Cách dùng "干爹 别别别" (gān diē bié bié bié) trong hội thoại tiếng Trung
干爹 别别别
Bố nuôi. Đừng đừng đừng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
12:35
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给干爹磕个头 | gěi gān diē kē gè tóu | Dập đầu với bố đi con. |
| 2▶ | 干爹 别别别 | gān diē bié bié bié | Bố nuôi. Đừng đừng đừng. |
| 3 | 尖尖 尖尖 | jiān jiān jiān jiān | Tiêm Tiêm, Tiêm Tiêm. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 5 of 11)
HSK 2
0:03s
nǐ zuò le yī dà zǎo le chī wán zài zǒu ba bù liǎoAnh làm mất cả buổi sáng đấy, ăn xong rồi hãy đi. Không đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shuō nà ge rán míng míng gēn nǐ yuē hǎo le jiàn miànCậu nói đi, cái người tên Nhiên kia rõ ràng đã hẹn gặp cậu

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ men yǒu hǎo duō gòng tóng de huà tíMình nói này, bọn mình có nhiều chủ đề chung lắm.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yǎn lǐ chú le mù tou shén me dōu kàn bú jiànTrong mắt cậu ấy, ngoài khúc gỗ ra thì chẳng thấy gì nữa,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
mǎn xīn mǎn yǎn quán shì zhè ge rén cái duìtrong lòng, trong mắt đều là người đó mới đúng.

HSK 3
0:03s
xì shuǐ cháng liú bù tǐng hǎo de ma nǐ kàn wǒ bà māNước chảy lâu dài chẳng phải là rất tốt à? Cậu xem bố mẹ mình đi,

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn má kuài bāng bāng máng kuài zhòng sǐ leĐờ ra đó làm gì, mau giúp mẹ, nặng chết mất thôi.

HSK 3
0:03s
mā nǐ zěn me zhè me zǎo jiù lái le yě bù gēn wǒ shuō yī shēngMẹ, sao mẹ đến sớm như vậy mà cũng không nói với con tiếng nào thế?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhàn shuǐ wǒ dōu diào hǎo le wǒ gěi nǐ men fàng zài bīng xiāng lǐMẹ đã làm nước chấm cả rồi, để vào tủ lạnh cho mấy đứa nhé.

HSK 5
0:03s
táng càn shā chá jiàng guò mǐn wǒ men jiā bù néng chī zhè geĐường Xán dị ứng với sa tế, nhà bọn con không được ăn cái này.


