Cách dùng "凌霄在你身边呢吗" (líng xiāo zài nǐ shēn biān ne ma) trong hội thoại tiếng Trung

língxiāozàishēnbiānnema

[Lăng Tiêu có đang bên cạnh ông không?]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
31:55
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1谢谢 谢谢xiè xiè xiè xièCảm ơn, cảm ơn.
2凌霄在你身边呢吗líng xiāo zài nǐ shēn biān ne ma[Lăng Tiêu có đang bên cạnh ông không?]
3这我在所里上班呢zhè wǒ zài suǒ lǐ shàng bān neTôi đang ở cục làm việc,

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 4 of 11)
小尖也闹过一回
HSK 5
0:03s
xiǎo jiān yě nào guò yī huíTiểu Tiêm cũng từng ồn ào một lần.

躲到外婆家 就是不肯回来送送
HSK 5
0:03s
duǒ dào wài pó jiā jiù shì bù kěn huí lái sòng sòngTrốn ở nhà bà ngoại con bé không chịu về tiễn.

子秋他们给她打电话 也不接
HSK 3
0:03s
zi qiū tā men gěi tā dǎ diàn huà yě bù jiēHai đứa Tử Thu gọi cho con bé cũng không nghe,

你看 现在俩哥哥回来多疼她
HSK 4
0:03s
nǐ kàn xiàn zài liǎ gē gē huí lái duō téng tāAnh xem, bây giờ hai người anh quay về, thương con bé biết mấy.

小尖现在是大姑娘了
HSK 1
0:03s
xiǎo jiān xiàn zài shì dà gū niáng leBây giờ Tiểu Tiêm đã là một cô gái.

这回来还像 管小孩似的管她
HSK 5
0:03s
zhè huí lái hái xiàng guǎn xiǎo hái shì de guǎn tāquay về còn quản lý con bé như là quản lý trẻ con,

小尖心里能舒服得了吗
HSK 6
0:03s
xiǎo jiān xīn lǐ néng shū fú dé le matrong lòng Tiểu Tiêm có thể thoải mái được sao?

这事怎么办啊
HSK 3
0:03s
zhè shì zěn me bàn aChuyện này phải làm sao đây?

你不管啊
HSK 4
0:03s
nǐ bù guǎn aAnh không lo à?

就得内部自己解决
HSK 5
0:03s
jiù dé nèi bù zì jǐ jiě juéthì phải được giải quyết nội bộ,

我看你倒看得挺开的
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ dào kàn dé tǐng kāi deTôi thấy anh thoáng thật đấy.

都不知道哪里 才是真正的家
HSK 4
0:03s
dōu bù zhī dào nǎ lǐ cái shì zhēn zhèng de jiā[cũng chẳng biết đến đâu] [mới thật sự là nhà.]

如果可以像鱼一样 自由自在
HSK 3
0:03s
rú guǒ kě yǐ xiàng yú yī yàng zì yóu zì zài[Nếu có thể như một chú cá] [tự do thoải mái,]

窗外的烟火好热闹
HSK 7
0:03s
chuāng wài de yān huǒ hǎo rè nào[Pháo hoa bên ngoài thật náo nhiệt,]

屋子里却冷冷清清
HSK 4
0:03s
wū zi lǐ què lěng lěng qīng qīng[mà trong phòng lại lạnh lẽo đến vậy.]

真舍得 草莓
HSK 5
0:03s
zhēn shě de cǎo méiKhông tiếc gì cả, dâu này.

吃一个差不多得了啊 我给李尖尖买的
HSK 6
0:03s
chī yí gè chà bu duō dé le a wǒ gěi lǐ jiān jiān mǎi deĂn một quả là được rồi, anh mua cho Lý Tiêm Tiêm đấy.

我的事 你没有跟凌霄说吧
HSK 2
0:03s
wǒ de shì nǐ méi yǒu gēn líng xiāo shuō baChuyện của em anh không nói với Lăng Tiêu chứ?

想让我免费替你表白啊 没门儿
HSK 7
0:03s
xiǎng ràng wǒ miǎn fèi tì nǐ biǎo bái a méi mén érMuốn anh tỏ tình miễn phí cho à? Không có cửa đâu.

一大清早的 打情骂俏啊
HSK 2
0:03s
yī dà qīng zǎo de dǎ qíng mà qiào aMới sáng sớm mà liếc mắt đưa tình thế à?