Cách dùng "没事 阿姨在" (méi shì ā yí zài) trong hội thoại tiếng Trung

méishì āzài

Không sao, có cô đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
27:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是不一样的shì bù yí yàng delà không giống nhau.
2没事 阿姨在méi shì ā yí zàiKhông sao, có cô đây.
3行了 出去吧出去吧 别管了啊xíng le chū qù ba chū qù ba bié guǎn le aĐược rồi, ra ngoài đi, ra ngoài đi, đừng lo nữa.

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 8 of 11)
这我在所里上班呢
HSK 1
0:03s
zhè wǒ zài suǒ lǐ shàng bān neTôi đang ở cục làm việc,

这菜不上桌 你是不会进门
HSK 1
0:03s
zhè cài bù shàng zhuō nǐ shì bú huì jìn ménKhông dọn đồ ăn lên thì anh sẽ không vào cửa.

饭给你盛半碗 还是一碗啊 别忙活了
HSK 7
0:03s
fàn gěi nǐ shèng bàn wǎn hái shì yī wǎn a bié máng huó leLấy nửa bát hay một bát cơm cho anh đây? Đừng bận rộn nữa,

打烊那牌子挂上 好嘞
HSK 4
0:03s
dǎ yàng nà pái zi guà shàng hǎo leibảng nghỉ bán lên đi. Vâng.

说说吧 怎么了
HSK 1
0:03s
shuō shuō ba zěn me leAnh nói đi, làm sao thế?

今天啊 陈婷给我打个电话
HSK 2
0:03s
jīn tiān a chén tíng gěi wǒ dǎ gè diàn huàHôm nay, Trần Đình gọi cho tôi.

还有联系啊 哪有联系
HSK 4
0:03s
hái yǒu lián xì a nǎ yǒu lián xìvẫn liên lạc à? Làm gì có.

我就说嘛 这陈婷怎么可能 那么轻易
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shuō ma zhè chén tíng zěn me kě néng nà me qīng yìTôi đã nói mà, Trần Đình sao có thể dễ dàng

都是大人造的孽
HSK 5
0:03s
dōu shì dà rén zào de nièToàn là người lớn tạo nghiệt,

他现在跟我就没什么话
HSK 2
0:03s
tā xiàn zài gēn wǒ jiù méi shén me huàBây giờ thằng bé cũng chẳng có lời nào để nói với tôi cả.

你跟他聊聊吧 别的事我能管
HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā liáo liáo ba bié de shì wǒ néng guǎnanh nói với thằng bé đi. Chuyện khác thì tôi có thể lo,

这事你得亲爹你自己聊
HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ dé qīn diē nǐ zì jǐ liáonhưng chuyện này phải được chính bố ruột là anh nói.

这时候我是亲爹了
HSK 1
0:03s
zhè shí hòu wǒ shì qīn diē leLúc này thì tôi là bố ruột à?

你别吃了 你要干吗呀
HSK 5
0:03s
nǐ bié chī le nǐ yào gàn má yaAnh đừng ăn nữa. Anh muốn làm gì vậy?

没睡 看电视呢
HSK 1
0:03s
méi shuì kàn diàn shì neKhông ngủ, đang xem ti vi mà.

我说你这气性大的毛病 得改改
HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè qì xìng dà de máo bìng dé gǎi gǎiCái tật nóng tính này của anh phải sửa đi.

咱们当哥哥的 就得脸皮厚一点
HSK 4
0:03s
zán men dāng gē gē de jiù dé liǎn pí hòu yì diǎnChúng ta làm anh thì phải mặt dày một chút.

你看看我 小时候要是脸皮薄的话 连家都没有
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn wǒ xiǎo shí hòu yào shì liǎn pí báo de huà lián jiā dōu méi yǒuAnh xem em này, nếu lúc nhỏ mà da mặt mỏng thì đến nhà còn chẳng có.

你又不是不知道她 她那个不能忍的性格
HSK 5
0:03s
nǐ yòu bú shì bù zhī dào tā tā nà ge bù néng rěn de xìng géAnh cũng có phải là không biết em ấy đâu. Tính cách không thể nhịn của em ấy

能忍到现在很难得了 知足吧
HSK 7
0:03s
néng rěn dào xiàn zài hěn nán dé le zhī zú bacó thể nhịn đến bây giờ đã là khó lắm rồi, biết đủ đi chứ.