Cách dùng "那你们先玩着 玩着" (nà nǐ men xiān wán zhe wán zhe) trong hội thoại tiếng Trung
那你们先玩着 玩着
Vậy hai đứa ngồi chơi đi, ngồi chơi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
2:42
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 两碗 | xíng liǎng wǎn | Được, hai tô. |
| 2▶ | 那你们先玩着 玩着 | nà nǐ men xiān wán zhe wán zhe | Vậy hai đứa ngồi chơi đi, ngồi chơi đi. |
| 3 | 小哥 你上对面坐去 我坐这儿挺好 你坐对面去 | xiǎo gē nǐ shàng duì miàn zuò qù wǒ zuò zhè ér tǐng hǎo nǐ zuò duì miàn qù | Anh nhỏ, anh sang bên kia ngồi đi. Anh ngồi đây tốt lắm mà. Anh sang bên kia ngồi. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 3 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ gàn shén me ne fàng kāi nà hái zi zěn me le zěn me leHai người làm gì vậy hả? Buông đứa bé đó ra. Sao thế, sao thế?

HSK 6
0:03s
zhè me zhe qián yí nǐ jīn ér zuò gè zhèngThế này đi. Cô Tiền, hôm nay cô làm chứng nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
mèi mèi xíng le xíng le xíng le qǐ lái kuài qǐ lái ba qǐ lái baEm gái. Được rồi, được rồi, được rồi. Đứng dậy, mau đứng dậy đi, đứng dậy đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù liú xià shén me bù dé le de xīn lǐ yīn yǐngtốt nghiệp cấp ba rồi đi cùng người nhà.

HSK 5
0:03s
nǐ men xiàn zài zhè yàng zuò ràng wǒ yǒu hěn dà de xīn lǐ fù dānBây giờ các anh làm thế này khiến trong lòng em cảm thấy nặng nề lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng tiān tiān chán zhe gē gē men baem không thể ngày nào cũng quấn lấy các anh được.











