Cách dùng "什么不是亲的 不是亲的的" (shén me bú shì qīn de bú shì qīn de de) trong hội thoại tiếng Trung
什么不是亲的 不是亲的的
Cái gì mà không phải ruột thịt? Nếu không phải ruột thịt
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
8:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小尖 你说你这说的 是什么话嘛 | xiǎo jiān nǐ shuō nǐ zhè shuō de shì shén me huà ma | Tiểu Tiêm, con nói như vậy là thế nào vậy hả? |
| 2▶ | 什么不是亲的 不是亲的的 | shén me bú shì qīn de bú shì qīn de de | Cái gì mà không phải ruột thịt? Nếu không phải ruột thịt |
| 3 | 那你们从小一起 长大的情分 就没有了吗 | nà nǐ men cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà de qíng fēn jiù méi yǒu le ma | thì tình cảm từ nhỏ của các con không có luôn à? |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 3 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ gàn shén me ne fàng kāi nà hái zi zěn me le zěn me leHai người làm gì vậy hả? Buông đứa bé đó ra. Sao thế, sao thế?

HSK 6
0:03s
zhè me zhe qián yí nǐ jīn ér zuò gè zhèngThế này đi. Cô Tiền, hôm nay cô làm chứng nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
mèi mèi xíng le xíng le xíng le qǐ lái kuài qǐ lái ba qǐ lái baEm gái. Được rồi, được rồi, được rồi. Đứng dậy, mau đứng dậy đi, đứng dậy đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù liú xià shén me bù dé le de xīn lǐ yīn yǐngtốt nghiệp cấp ba rồi đi cùng người nhà.

HSK 5
0:03s
nǐ men xiàn zài zhè yàng zuò ràng wǒ yǒu hěn dà de xīn lǐ fù dānBây giờ các anh làm thế này khiến trong lòng em cảm thấy nặng nề lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng tiān tiān chán zhe gē gē men baem không thể ngày nào cũng quấn lấy các anh được.











