Cách dùng "听谁说的 自个儿说的" (tīng shuí shuō de zì gě ér shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
听谁说的 自个儿说的
Nghe ai nói vậy? Tự nói đấy ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 盯着一女孩的屁股 就直接回去了 别瞎说 | dīng zhe yī nǚ hái de pì gǔ jiù zhí jiē huí qù le bié xiā shuō | lại nhìn mông của một cô gái rồi đi thẳng về luôn. Đừng nói lung tung. |
| 2▶ | 听谁说的 自个儿说的 | tīng shuí shuō de zì gě ér shuō de | Nghe ai nói vậy? Tự nói đấy ạ. |
| 3 | 你别瞎说 你不懂 做作品是很需要灵感的 | nǐ bié xiā shuō nǐ bù dǒng zuò zuò pǐn shì hěn xū yào líng gǎn de | Anh đừng có nói lung tung, anh không hiểu đâu. Làm một tác phẩm rất cần linh cảm. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 3 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ gàn shén me ne fàng kāi nà hái zi zěn me le zěn me leHai người làm gì vậy hả? Buông đứa bé đó ra. Sao thế, sao thế?

HSK 6
0:03s
zhè me zhe qián yí nǐ jīn ér zuò gè zhèngThế này đi. Cô Tiền, hôm nay cô làm chứng nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
mèi mèi xíng le xíng le xíng le qǐ lái kuài qǐ lái ba qǐ lái baEm gái. Được rồi, được rồi, được rồi. Đứng dậy, mau đứng dậy đi, đứng dậy đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù liú xià shén me bù dé le de xīn lǐ yīn yǐngtốt nghiệp cấp ba rồi đi cùng người nhà.

HSK 5
0:03s
nǐ men xiàn zài zhè yàng zuò ràng wǒ yǒu hěn dà de xīn lǐ fù dānBây giờ các anh làm thế này khiến trong lòng em cảm thấy nặng nề lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng tiān tiān chán zhe gē gē men baem không thể ngày nào cũng quấn lấy các anh được.











