Cách dùng "听谁说的 自个儿说的" (tīng shuí shuō de zì gě ér shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
听谁说的 自个儿说的
Nghe ai nói vậy? Tự nói đấy ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:41
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 盯着一女孩的屁股 就直接回去了 别瞎说 | dīng zhe yī nǚ hái de pì gǔ jiù zhí jiē huí qù le bié xiā shuō | lại nhìn mông của một cô gái rồi đi thẳng về luôn. Đừng nói lung tung. |
| 2▶ | 听谁说的 自个儿说的 | tīng shuí shuō de zì gě ér shuō de | Nghe ai nói vậy? Tự nói đấy ạ. |
| 3 | 你别瞎说 你不懂 做作品是很需要灵感的 | nǐ bié xiā shuō nǐ bù dǒng zuò zuò pǐn shì hěn xū yào líng gǎn de | Anh đừng có nói lung tung, anh không hiểu đâu. Làm một tác phẩm rất cần linh cảm. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 8 of 11)
HSK 1
0:03s
zhè cài bù shàng zhuō nǐ shì bú huì jìn ménKhông dọn đồ ăn lên thì anh sẽ không vào cửa.

HSK 7
0:03s
fàn gěi nǐ shèng bàn wǎn hái shì yī wǎn a bié máng huó leLấy nửa bát hay một bát cơm cho anh đây? Đừng bận rộn nữa,

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shuō ma zhè chén tíng zěn me kě néng nà me qīng yìTôi đã nói mà, Trần Đình sao có thể dễ dàng

HSK 2
0:03s
tā xiàn zài gēn wǒ jiù méi shén me huàBây giờ thằng bé cũng chẳng có lời nào để nói với tôi cả.

HSK 4
0:03s
nǐ gēn tā liáo liáo ba bié de shì wǒ néng guǎnanh nói với thằng bé đi. Chuyện khác thì tôi có thể lo,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ zhè qì xìng dà de máo bìng dé gǎi gǎiCái tật nóng tính này của anh phải sửa đi.

HSK 4
0:03s
zán men dāng gē gē de jiù dé liǎn pí hòu yì diǎnChúng ta làm anh thì phải mặt dày một chút.

HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn wǒ xiǎo shí hòu yào shì liǎn pí báo de huà lián jiā dōu méi yǒuAnh xem em này, nếu lúc nhỏ mà da mặt mỏng thì đến nhà còn chẳng có.

HSK 5
0:03s
nǐ yòu bú shì bù zhī dào tā tā nà ge bù néng rěn de xìng géAnh cũng có phải là không biết em ấy đâu. Tính cách không thể nhịn của em ấy

HSK 7
0:03s
néng rěn dào xiàn zài hěn nán dé le zhī zú bacó thể nhịn đến bây giờ đã là khó lắm rồi, biết đủ đi chứ.








