Cách dùng "我看你倒看得挺开的" (wǒ kàn nǐ dào kàn dé tǐng kāi de) trong hội thoại tiếng Trung
我看你倒看得挺开的
Tôi thấy anh thoáng thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
17:02
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这谈男朋友 第一次 这么大的事 你不管 | zhè tán nán péng yǒu dì yī cì zhè me dà de shì nǐ bù guǎn | đây là lần đầu quen bạn trai, chuyện lớn như vậy mà anh không lo sao? |
| 2▶ | 我看你倒看得挺开的 | wǒ kàn nǐ dào kàn dé tǐng kāi de | Tôi thấy anh thoáng thật đấy. |
| 3 | 也是啊 | yě shì a | Cũng đúng. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 3 of 11)
HSK 1
0:03s
fàng kāi wǒ mèi mèi nǐ fàng kāi wǒ fàng shǒuBuông em gái cháu ra! Mày buông tao ra. Buông ra.

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ gàn shén me ne fàng kāi nà hái zi zěn me le zěn me leHai người làm gì vậy hả? Buông đứa bé đó ra. Sao thế, sao thế?

HSK 6
0:03s
zhè me zhe qián yí nǐ jīn ér zuò gè zhèngThế này đi. Cô Tiền, hôm nay cô làm chứng nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
mèi mèi xíng le xíng le xíng le qǐ lái kuài qǐ lái ba qǐ lái baEm gái. Được rồi, được rồi, được rồi. Đứng dậy, mau đứng dậy đi, đứng dậy đi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
rán hòu jiù liú xià shén me bù dé le de xīn lǐ yīn yǐngtốt nghiệp cấp ba rồi đi cùng người nhà.

HSK 5
0:03s
nǐ men xiàn zài zhè yàng zuò ràng wǒ yǒu hěn dà de xīn lǐ fù dānBây giờ các anh làm thế này khiến trong lòng em cảm thấy nặng nề lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng tiān tiān chán zhe gē gē men baem không thể ngày nào cũng quấn lấy các anh được.










