Cách dùng "屋子里却冷冷清清" (wū zi lǐ què lěng lěng qīng qīng) trong hội thoại tiếng Trung

ziquèlěnglěngqīngqīng

[mà trong phòng lại lạnh lẽo đến vậy.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
18:02
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1窗外的烟火好热闹chuāng wài de yān huǒ hǎo rè nào[Pháo hoa bên ngoài thật náo nhiệt,]
2屋子里却冷冷清清wū zi lǐ què lěng lěng qīng qīng[mà trong phòng lại lạnh lẽo đến vậy.]
3走吧zǒu ba[Đi thôi,]

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 9 of 11)
毕竟咱们对不起她 是事实
HSK 5
0:03s
bì jìng zán men duì bù qǐ tā shì shì shíDù sao thì việc chúng ta có lỗi với em ấy cũng là sự thật.

这是你的衣服 我以为是我的
HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ de yī fú wǒ yǐ wéi shì wǒ deĐây là đồ của anh à? Em cứ nghĩ là của em,

没有就行 我就这么一问 不嫌弃你
HSK 7
0:03s
méi yǒu jiù xíng wǒ jiù zhè me yī wèn bù xián qì nǐKhông có là được rồi. Em chỉ hỏi vậy thôi, không chê anh đâu.

小时候你不也经常 穿我的吗
HSK 2
0:03s
xiǎo shí hòu nǐ bù yě jīng cháng chuān wǒ de maChẳng phải lúc nhỏ anh cũng thường xuyên đi của em à?

这话应该我跟你说吧 你可千万别穿我那双啊
HSK 4
0:03s
zhè huà yīng gāi wǒ gēn nǐ shuō ba nǐ kě qiān wàn bié chuān wǒ nà shuāng aCâu này là em nói với anh mới đúng. Anh đừng có đi đôi giày đó của em đấy,

我都没舍得穿 你看你那双都快穿烂了
HSK 6
0:03s
wǒ dōu méi shě de chuān nǐ kàn nǐ nà shuāng dōu kuài chuān làn leem còn chẳng nỡ đi nữa là. Anh xem, đôi của anh sắp nát cả rồi kìa.

怎么又买水果了
HSK 3
0:03s
zěn me yòu mǎi shuǐ guǒ leSao lại mua trái cây thế?

还是车厘子 你哥买的
HSK 2
0:03s
hái shì chē lí zi nǐ gē mǎi deCòn là cherry nữa. Anh cậu mua đấy.

你看这个人过不过分啊
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè ge rén guò bù guò fēn aCậu xem người này có quá đáng không?

我开完家长会 好心带他儿子出去玩
HSK 7
0:03s
wǒ kāi wán jiā zhǎng huì hǎo xīn dài tā ér zi chū qù wánMình họp phụ huynh xong thì tốt bụng dẫn con trai anh ta đi chơi.

理由还是我耽误 他儿子做作业
HSK 6
0:03s
lǐ yóu hái shì wǒ dān wù tā ér zi zuò zuò yèLý do còn là mình cản trở Sao lại có loại người như vậy chứ?

不是雇你去带 孩子玩的呀 我还不是好心
HSK 7
0:03s
bú shì gù nǐ qù dài hái zi wán de ya wǒ hái bú shì hǎo xīnchứ không thuê cậu dẫn con đi chơi. Chẳng phải mình tốt bụng à?

咱们家这房子 半年的房租 都是我垫付的
HSK 4
0:03s
zán men jiā zhè fáng zi bàn nián de fáng zū dōu shì wǒ diàn fù deTiền thuê nửa năm của nhà chúng ta là mình trả trước hết đấy.

弄得跟旧社会的 小媳妇一样
HSK 4
0:03s
nòng dé gēn jiù shè huì de xiǎo xí fù yī yàngCứ làm như con dâu trong xã hội cũ vậy.

赶紧吃饭啊 你今天要去医院 抽牙神经
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn chī fàn a nǐ jīn tiān yào qù yī yuàn chōu yá shén jīngMau ăn đi. Hôm nay cậu phải đến bệnh viện lấy tủy răng đấy.

你十点半出门就来得及
HSK 4
0:03s
nǐ shí diǎn bàn chū mén jiù lái de jíMười rưỡi anh xuất phát là kịp.

我看完了牙 直接去工作室 肯定比你先到
HSK 4
0:03s
wǒ kàn wán le yá zhí jiē qù gōng zuò shì kěn dìng bǐ nǐ xiān dàoEm khám răng xong thì sẽ đến thẳng phòng làm việc, chắc chắn sẽ đến trước anh.

行 那下次看牙 我陪你一起去吧
HSK 4
0:03s
xíng nà xià cì kàn yá wǒ péi nǐ yì qǐ qù ba[Được.] [Lần sau khám răng] [anh sẽ đi cùng em.]

说反正只要医生技术好 谁治都一样
HSK 5
0:03s
shuō fǎn zhèng zhǐ yào yī shēng jì shù hǎo shuí zhì dōu yī yàngNói là chỉ cần bác sĩ có kỹ thuật tốt thì ai chữa cũng như nhau cả.

还真记仇 你说什么
HSK 1
0:03s
hái zhēn jì chóu nǐ shuō shén meGhi thù thật. Cô nói gì vậy?