Cách dùng "小哥 都过去了" (xiǎo gē dōu guò qù le) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎo dōuguòle

Anh nhỏ, đã qua cả rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
14:49
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们就是欠你的wǒ men jiù shì qiàn nǐ deBọn anh nợ em.
2小哥 都过去了xiǎo gē dōu guò qù leAnh nhỏ, đã qua cả rồi.
3难道你想把我变成 小时候那个跟屁虫吗nán dào nǐ xiǎng bǎ wǒ biàn chéng xiǎo shí hòu nà ge gēn pì chóng maChẳng lẽ anh muốn biến em thành một đứa bé luôn đi theo sau như khi còn nhỏ?

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 4 of 11)
躲到外婆家 就是不肯回来送送
HSK 5
0:03s
duǒ dào wài pó jiā jiù shì bù kěn huí lái sòng sòngTrốn ở nhà bà ngoại con bé không chịu về tiễn.

子秋他们给她打电话 也不接
HSK 3
0:03s
zi qiū tā men gěi tā dǎ diàn huà yě bù jiēHai đứa Tử Thu gọi cho con bé cũng không nghe,

你看 现在俩哥哥回来多疼她
HSK 4
0:03s
nǐ kàn xiàn zài liǎ gē gē huí lái duō téng tāAnh xem, bây giờ hai người anh quay về, thương con bé biết mấy.

小尖现在是大姑娘了
HSK 1
0:03s
xiǎo jiān xiàn zài shì dà gū niáng leBây giờ Tiểu Tiêm đã là một cô gái.

这回来还像 管小孩似的管她
HSK 5
0:03s
zhè huí lái hái xiàng guǎn xiǎo hái shì de guǎn tāquay về còn quản lý con bé như là quản lý trẻ con,

小尖心里能舒服得了吗
HSK 6
0:03s
xiǎo jiān xīn lǐ néng shū fú dé le matrong lòng Tiểu Tiêm có thể thoải mái được sao?

这事怎么办啊
HSK 3
0:03s
zhè shì zěn me bàn aChuyện này phải làm sao đây?

你不管啊
HSK 4
0:03s
nǐ bù guǎn aAnh không lo à?

就得内部自己解决
HSK 5
0:03s
jiù dé nèi bù zì jǐ jiě juéthì phải được giải quyết nội bộ,

我看你倒看得挺开的
HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ dào kàn dé tǐng kāi deTôi thấy anh thoáng thật đấy.

都不知道哪里 才是真正的家
HSK 4
0:03s
dōu bù zhī dào nǎ lǐ cái shì zhēn zhèng de jiā[cũng chẳng biết đến đâu] [mới thật sự là nhà.]

如果可以像鱼一样 自由自在
HSK 3
0:03s
rú guǒ kě yǐ xiàng yú yī yàng zì yóu zì zài[Nếu có thể như một chú cá] [tự do thoải mái,]

窗外的烟火好热闹
HSK 7
0:03s
chuāng wài de yān huǒ hǎo rè nào[Pháo hoa bên ngoài thật náo nhiệt,]

屋子里却冷冷清清
HSK 4
0:03s
wū zi lǐ què lěng lěng qīng qīng[mà trong phòng lại lạnh lẽo đến vậy.]

真舍得 草莓
HSK 5
0:03s
zhēn shě de cǎo méiKhông tiếc gì cả, dâu này.

吃一个差不多得了啊 我给李尖尖买的
HSK 6
0:03s
chī yí gè chà bu duō dé le a wǒ gěi lǐ jiān jiān mǎi deĂn một quả là được rồi, anh mua cho Lý Tiêm Tiêm đấy.

我的事 你没有跟凌霄说吧
HSK 2
0:03s
wǒ de shì nǐ méi yǒu gēn líng xiāo shuō baChuyện của em anh không nói với Lăng Tiêu chứ?

想让我免费替你表白啊 没门儿
HSK 7
0:03s
xiǎng ràng wǒ miǎn fèi tì nǐ biǎo bái a méi mén érMuốn anh tỏ tình miễn phí cho à? Không có cửa đâu.

一大清早的 打情骂俏啊
HSK 2
0:03s
yī dà qīng zǎo de dǎ qíng mà qiào aMới sáng sớm mà liếc mắt đưa tình thế à?

今天有面包吃啊 丰盛吧
HSK 7
0:03s
jīn tiān yǒu miàn bāo chī a fēng shèng baHôm nay có bánh mỳ à? Thịnh soạn thế.