Cách dùng "晕了头了 学人家网恋" (yūn le tóu le xué rén jiā wǎng liàn) trong hội thoại tiếng Trung
晕了头了 学人家网恋
Váng đầu nên mới học người khác yêu qua mạng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
22:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就带去见家长 那不得紧张得 背过气去呀 | jiù dài qù jiàn jiā zhǎng nà bù dé jǐn zhāng dé bèi guò qì qù ya | ngay lần đầu gặp mặt chứ? Vậy thì chẳng phải là căng thẳng đến không thở nổi à? |
| 2▶ | 晕了头了 学人家网恋 | yūn le tóu le xué rén jiā wǎng liàn | Váng đầu nên mới học người khác yêu qua mạng. |
| 3 | 她就根本分不清楚 朋友的喜欢 和恋人的喜欢 | tā jiù gēn běn fèn bù qīng chǔ péng yǒu de xǐ huān hé liàn rén de xǐ huān | Cậu ấy là không phân biệt được cái thích của bạn bè với cái thích của người yêu |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
wǒ de tiān lǐ jiān jiān wǒ jìng rán jiàn dào nǐ de móu sī men leÔi trời ơi, Lý Tiêm Tiêm, [Muse dùng để chỉ người truyền cảm hứng cho những người làm nghệ thuật]

HSK 3
0:03s
bù yí yàng bù yí yàng zhè gēn nǐ de móu sī nǚ shén menKhông giống, không giống. Cái này hoàn toàn không thể so sánh

HSK 6
0:03s
fú yú biǎo miàn de rè liè nǐ yī yǎn jiù néng kàn dàocái sôi nổi ở bề mặt. Em nhìn một cái là nhận ra ngay

HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ gèng qīng xiàng yú qù zhuī qiú yǒng héng de měi zhè méi yǒu shén me dōng xīNhưng anh thiên về theo đuổi cái đẹp vĩnh hằng hơn. Không có thứ gì

HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ kàn qǐ lái bù xiàng shì dì yī cì jiàn miàn leHai người nhìn có vẻ không giống lần đầu gặp nhau lắm.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù tā nà shén me nán péng yǒu běn lái yuē hǎo le zuó tiānCái người bạn trai kia của em ấy, vốn đã hẹn là ngày hôm qua

HSK 5
0:03s
tā duì nǐ shǔ yú jiàn sè qǐ yì ér qiě tā xīn lǐ hěn bù chéng shúCậu ấy với em là thuộc kiểu thấy người đẹp mới nổi lòng tham, hơn nữa tâm lý của cậu ấy không trưởng thành.

HSK 5
0:03s
tā dōu dà xué bì yè hǎo jǐ nián le hái kào fù mǔ gěi tā shēng huó fèi shēng huóCậu ấy đã tốt nghiệp mấy năm mà bố mẹ vẫn phải chu cấp tiền sinh hoạt.

HSK 4
0:03s
tā jiā tíng tiáo jiàn bù cuò nà tā lián qǐng nǐ chī gè bīng jī líng de qiánĐiều kiện nhà anh ấy tốt. Đến cả tiền mua kem mời em ăn

HSK 4
0:03s
dōu shì tā fù mǔ gěi de nǐ jué de zhè yàng hǎo mamà cũng là bố mẹ cậu ấy cho, em thấy như vậy là tốt sao?

HSK 3
0:03s
xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jù chī fàn le yì shù jiā jiù bù xū yàoĐược rồi được rồi, bớt nói mấy câu đi. Ăn cơm. Nghệ thuật gia thì không cần

HSK 6
0:03s
jiāng lái hái yào bǔ tiē tā ma nà gēn běn jiù shì gè wú dǐ dòngchẳng lẽ tương lai còn phải giúp cậu ấy? Như vậy là một cái động không đáy.






