Cách dùng "这时候我是亲爹了" (zhè shí hòu wǒ shì qīn diē le) trong hội thoại tiếng Trung
这时候我是亲爹了
Lúc này thì tôi là bố ruột à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
34:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这事你得亲爹你自己聊 | zhè shì nǐ dé qīn diē nǐ zì jǐ liáo | nhưng chuyện này phải được chính bố ruột là anh nói. |
| 2▶ | 这时候我是亲爹了 | zhè shí hòu wǒ shì qīn diē le | Lúc này thì tôi là bố ruột à? |
| 3 | 那你一口一个亲儿子 亲儿子叫着 你怎么不说了 | nà nǐ yī kǒu yí gè qīn ér zi qīn ér zi jiào zhe nǐ zěn me bù shuō le | Vậy anh luôn miệng gọi con trai ruột, con trai ruột suốt, sao anh không nói? |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 5 of 11)
HSK 2
0:03s
nǐ zuò le yī dà zǎo le chī wán zài zǒu ba bù liǎoAnh làm mất cả buổi sáng đấy, ăn xong rồi hãy đi. Không đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shuō nà ge rán míng míng gēn nǐ yuē hǎo le jiàn miànCậu nói đi, cái người tên Nhiên kia rõ ràng đã hẹn gặp cậu

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō wǒ men yǒu hǎo duō gòng tóng de huà tíMình nói này, bọn mình có nhiều chủ đề chung lắm.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tā yǎn lǐ chú le mù tou shén me dōu kàn bú jiànTrong mắt cậu ấy, ngoài khúc gỗ ra thì chẳng thấy gì nữa,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
mǎn xīn mǎn yǎn quán shì zhè ge rén cái duìtrong lòng, trong mắt đều là người đó mới đúng.

HSK 3
0:03s
xì shuǐ cháng liú bù tǐng hǎo de ma nǐ kàn wǒ bà māNước chảy lâu dài chẳng phải là rất tốt à? Cậu xem bố mẹ mình đi,

HSK 7
0:03s
lèng zhe gàn má kuài bāng bāng máng kuài zhòng sǐ leĐờ ra đó làm gì, mau giúp mẹ, nặng chết mất thôi.

HSK 3
0:03s
mā nǐ zěn me zhè me zǎo jiù lái le yě bù gēn wǒ shuō yī shēngMẹ, sao mẹ đến sớm như vậy mà cũng không nói với con tiếng nào thế?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhàn shuǐ wǒ dōu diào hǎo le wǒ gěi nǐ men fàng zài bīng xiāng lǐMẹ đã làm nước chấm cả rồi, để vào tủ lạnh cho mấy đứa nhé.



