Cách dùng "真舍得 草莓" (zhēn shě de cǎo méi) trong hội thoại tiếng Trung
真舍得 草莓
Không tiếc gì cả, dâu này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
19:32
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还得去店里做蛋糕呢 | hái dé qù diàn lǐ zuò dàn gāo ne | rồi còn phải đến tiệm làm bánh kem nữa. |
| 2▶ | 真舍得 草莓 | zhēn shě de cǎo méi | Không tiếc gì cả, dâu này. |
| 3 | 吃一个差不多得了啊 我给李尖尖买的 | chī yí gè chà bu duō dé le a wǒ gěi lǐ jiān jiān mǎi de | Ăn một quả là được rồi, anh mua cho Lý Tiêm Tiêm đấy. |
More Clips From Episode
Total 202 clips (Page 11 of 11)
HSK 7
0:03s
nà nǐ nà liǎng gè gē gē yǒu qīn shēng xiōng mèi maVậy hai người anh của em có anh chị em ruột không?

HSK 5
0:03s
yǐ qián zěn me méi tīng nǐ tí qǐ guò neSao lúc trước không thấy em nhắc đến chuyện này vậy?