Cách dùng "妈 我跟你商量个事呗 说啊" (mā wǒ gēn nǐ shāng liáng gè shì bei shuō a) trong hội thoại tiếng Trung

gēnshāngliángshìbei shuōa

Mẹ, con bàn với mẹ một chuyện nhé. Nói đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
29:03
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别人都不敢欺负你的bié rén dōu bù gǎn qī fù nǐ dethì người khác sẽ không dám bắt nạt con.
2妈 我跟你商量个事呗 说啊mā wǒ gēn nǐ shāng liáng gè shì bei shuō aMẹ, con bàn với mẹ một chuyện nhé. Nói đi.
3我也觉得没有正式编制 不太稳定 是这样的wǒ yě jué de méi yǒu zhèng shì biān zhì bù tài wěn dìng shì zhè yàng deCon cũng cảm thấy không có biên chế chính thức thì không ổn định lắm. Là thế này.

More Clips From Episode

Total 202 clips (Page 1 of 11)
那你们先玩着 玩着
HSK 3
0:03s
nà nǐ men xiān wán zhe wán zheVậy hai đứa ngồi chơi đi, ngồi chơi đi.

这是我哥 这是我小哥
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ gē zhè shì wǒ xiǎo gēĐây là anh của em, đây là anh nhỏ của em.

这是我男朋友郑舒然
HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ nán péng yǒu zhèng shū ránĐây là bạn trai em, Trịnh Thư Nhiên.

你们就是那三小无猜啊
HSK 4
0:03s
nǐ men jiù shì nà sān xiǎo wú cāi aCác anh là "Ba đứa trẻ vô tư" đó à?

我的天 李尖尖 我竟然见到你的缪斯们了
HSK 4
0:03s
wǒ de tiān lǐ jiān jiān wǒ jìng rán jiàn dào nǐ de móu sī men leÔi trời ơi, Lý Tiêm Tiêm, [Muse dùng để chỉ người truyền cảm hứng cho những người làm nghệ thuật]

不一样 不一样 这跟你的缪斯女神们
HSK 3
0:03s
bù yí yàng bù yí yàng zhè gēn nǐ de móu sī nǚ shén menKhông giống, không giống. Cái này hoàn toàn không thể so sánh

浮于表面的热烈 你一眼就能看到
HSK 6
0:03s
fú yú biǎo miàn de rè liè nǐ yī yǎn jiù néng kàn dàocái sôi nổi ở bề mặt. Em nhìn một cái là nhận ra ngay

但是我更倾向于 去追求永恒的美 这没有什么东西
HSK 7
0:03s
dàn shì wǒ gèng qīng xiàng yú qù zhuī qiú yǒng héng de měi zhè méi yǒu shén me dōng xīNhưng anh thiên về theo đuổi cái đẹp vĩnh hằng hơn. Không có thứ gì

消亡就是消亡
HSK 2
0:03s
xiāo wáng jiù shì xiāo wángBiến mất là biến mất.

你们俩看起来 不像是第一次见面了
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ kàn qǐ lái bù xiàng shì dì yī cì jiàn miàn leHai người nhìn có vẻ không giống lần đầu gặp nhau lắm.

这面是不是很好吃 好吃
HSK 1
0:03s
zhè miàn shì bú shì hěn hǎo chī hǎo chīMón mì này có phải là ngon lắm không? Ngon.

你闻着味回来的 凌爸
HSK 4
0:03s
nǐ wén zhe wèi huí lái de líng bàCon ngửi được mùi nên về đấy. Bố Lăng.

就她那什么男朋友 本来约好了昨天
HSK 4
0:03s
jiù tā nà shén me nán péng yǒu běn lái yuē hǎo le zuó tiānCái người bạn trai kia của em ấy, vốn đã hẹn là ngày hôm qua

听谁说的 自个儿说的
HSK 1
0:03s
tīng shuí shuō de zì gě ér shuō deNghe ai nói vậy? Tự nói đấy ạ.

他对你属于见色起意 而且他心理很不成熟
HSK 5
0:03s
tā duì nǐ shǔ yú jiàn sè qǐ yì ér qiě tā xīn lǐ hěn bù chéng shúCậu ấy với em là thuộc kiểu thấy người đẹp mới nổi lòng tham, hơn nữa tâm lý của cậu ấy không trưởng thành.

他都大学毕业好几年了 还靠父母 给他生活费生活
HSK 5
0:03s
tā dōu dà xué bì yè hǎo jǐ nián le hái kào fù mǔ gěi tā shēng huó fèi shēng huóCậu ấy đã tốt nghiệp mấy năm mà bố mẹ vẫn phải chu cấp tiền sinh hoạt.

他家庭条件不错 那他连请你 吃个冰激凌的钱
HSK 4
0:03s
tā jiā tíng tiáo jiàn bù cuò nà tā lián qǐng nǐ chī gè bīng jī líng de qiánĐiều kiện nhà anh ấy tốt. Đến cả tiền mua kem mời em ăn

都是他父母给的 你觉得这样好吗
HSK 4
0:03s
dōu shì tā fù mǔ gěi de nǐ jué de zhè yàng hǎo mamà cũng là bố mẹ cậu ấy cho, em thấy như vậy là tốt sao?

行了行了 少说两句 吃饭了 艺术家就不需要
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jù chī fàn le yì shù jiā jiù bù xū yàoĐược rồi được rồi, bớt nói mấy câu đi. Ăn cơm. Nghệ thuật gia thì không cần

将来还要补贴他吗 那根本就是个无底洞
HSK 6
0:03s
jiāng lái hái yào bǔ tiē tā ma nà gēn běn jiù shì gè wú dǐ dòngchẳng lẽ tương lai còn phải giúp cậu ấy? Như vậy là một cái động không đáy.