Cách dùng "才能牢牢被他掌控" (cái néng láo láo bèi tā zhǎng kòng) trong hội thoại tiếng Trung
才能牢牢被他掌控
mới có thể bị ông ta khống chế chặt chẽ.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:05
kuà跨
yuè越
xiān仙
fán凡
zhī之
bié别
“vượt qua ranh giới tiên và phàm”
LINE 0210:07
PLAYING SCENEcái才
néng能
láo牢
láo牢
bèi被
tā他
zhǎng掌
kòng控
“mới có thể bị ông ta khống chế chặt chẽ.”
LINE 0310:11
kě可
nǐ你
hái还
shì是
bèi背
pàn叛
le了
tā他
“Nhưng cô vẫn phản bội hắn.”
Show Information