Cách dùng "每日都忙得要死要活" (měi rì dōu máng dé yào sǐ yào huó) trong hội thoại tiếng Trung
每日都忙得要死要活
Mỗi ngày đều làm việc đến sống dở chết dở.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:00
ér而
yòu又
jiān坚
dìng定
dì地
nǔ努
lì力
zhe着
“mà lại kiên định cố gắng.”
LINE 0211:03
PLAYING SCENEměi每
rì日
dōu都
máng忙
dé得
yào要
sǐ死
yào要
huó活
“Mỗi ngày đều làm việc đến sống dở chết dở.”
LINE 0311:05
dà大
jiā家
dōu都
jiào叫
wǒ我
mó魔
jiè界
yāo妖
nǚ女
“Mọi người gọi ta là yêu nữ ma giới,”
Show Information