Cách dùng "练就了一手的好枪法" (liàn jiù le yī shǒu de hǎo qiāng fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
练就了一手的好枪法
Luyện được tay súng cừ khôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:33
yuán袁
dài带
de的
tǐng挺
sān三
zòng纵
duì队
“Tung đội 3 của Viên Đới.”
LINE 0210:35
PLAYING SCENEliàn练
jiù就
le了
yī一
shǒu手
de的
hǎo好
qiāng枪
fǎ法
“Luyện được tay súng cừ khôi.”
LINE 0310:37
dàn但
shì是
hòu後
lái来
tā他
shòu受
bù不
liǎo了
“Nhưng sau đó hắn chịu không nổi”
Show Information