Cách dùng "明天我们会有一个机会" (míng tiān wǒ men huì yǒu yí gè jī huì) trong hội thoại tiếng Trung
明天我们会有一个机会
Ngày mai chúng ta sẽ có một cơ hội
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:37
zhuì坠
jī机
shēn身
wáng亡
le了
“đã tử nạn trong vụ rơi máy bay.”
LINE 0213:43
PLAYING SCENEmíng明
tiān天
wǒ我
men们
huì会
yǒu有
yí一
gè个
jī机
huì会
“Ngày mai chúng ta sẽ có một cơ hội”
LINE 0313:45
kě可
yǐ以
lí离
kāi开
sān三
zào灶
dǎo岛
“để rời đảo Tam Táo.”
Show Information